Hawaii sang EAT – Đổi giờ

Giờ Hawaii

HSTUTC-10Không áp dụng

Giờ EAT

EATUTC+3Không áp dụng

EAT sớm hơn Hawaii 13 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hawaii muộn hơn Hà Nội 17 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Hawaii để đổi sang giờ EAT vào ngày đó.

Đổi giờ EAT sang Hawaii

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Hawaii → EAT

Bảng đổi từng giờ tại Hawaii sang EAT vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
HawaiiEATGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 13:001:00 PM
01:001:00 AM 14:002:00 PM
02:002:00 AM 15:003:00 PM
03:003:00 AM 16:004:00 PM
04:004:00 AM 17:005:00 PM
05:005:00 AM 18:006:00 PM
06:006:00 AM 19:007:00 PM
07:007:00 AM 20:008:00 PM
08:008:00 AM 21:009:00 PM
09:009:00 AM 22:0010:00 PM
10:0010:00 AM 23:0011:00 PM
11:0011:00 AM 00:0012:00 AM +1 ngày
12:0012:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
13:001:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
14:002:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
15:003:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 10:0010:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 11:0011:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 12:0012:00 PM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Hawaii (UTC-10) và EAT (UTC+3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: EAT = Hawaii + 13h.

HawaiiEAT
6:00 AM Hawaii= 7:00 PM EAT
7:00 AM Hawaii= 8:00 PM EAT
8:00 AM Hawaii= 9:00 PM EAT
9:00 AM Hawaii= 10:00 PM EAT
10:00 AM Hawaii= 11:00 PM EAT
12:00 PM Hawaii= 1:00 AM EAT (+1 ngày)
3:00 PM Hawaii= 4:00 AM EAT (+1 ngày)
5:00 PM Hawaii= 6:00 AM EAT (+1 ngày)
6:00 PM Hawaii= 7:00 AM EAT (+1 ngày)
8:00 PM Hawaii= 9:00 AM EAT (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hawaii và EAT không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Hawaii và EAT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămHawaiiEAT
2026 Không đổi đồng hồ; UTC-10 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC-10 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC-10 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

Chênh lệch giữa Hawaii và EAT không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: EAT sớm hơn Hawaii 13 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Hawaii là mấy giờ EAT?

9:00 AM Hawaii = 10:00 PM EAT, theo UTC-10 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Hawaii và EAT có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: EAT sớm hơn Hawaii 13 giờ.

Làm sao biết EAT đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ EAT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Hawaii và EAT vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hawaii và EAT không trùng nhau.

Hiện tại Hawaii và EAT chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, EAT sớm hơn Hawaii 13 giờ. Công thức đổi giờ: EAT = Hawaii + 13h.