Italia (Ý) sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) – Đổi giờ
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Italia (Ý) 8 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Italia (Ý) 7 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Italia (Ý) muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Italia (Ý) để đổi sang giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Italia (Ý) → Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Bảng đổi từng giờ tại Italia (Ý) sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Italia (Ý) | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 15:003:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Italia (Ý) sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = Italia (Ý) − 8h · Italia (Ý) − 7h.
| Italia (Ý) | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
|---|---|
| 6:00 AM Italia (Ý) | = 10:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày) |
| 7:00 AM Italia (Ý) | = 11:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày) |
| 8:00 AM Italia (Ý) | = 12:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 9:00 AM Italia (Ý) | = 1:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 10:00 AM Italia (Ý) | = 2:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 12:00 PM Italia (Ý) | = 4:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 3:00 PM Italia (Ý) | = 7:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 5:00 PM Italia (Ý) | = 9:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 6:00 PM Italia (Ý) | = 10:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 8:00 PM Italia (Ý) | = 12:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Italia (Ý) và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) trùng nhau 2 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 16:00–18:00 Italia (Ý) · 08:00–10:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Italia (Ý) và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Italia (Ý) | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Italia (Ý) 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Italia (Ý) đến trước 2026-10-25 02:00 Italia (Ý), Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Italia (Ý) 8 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Italia (Ý) đến trước 2027-10-31 02:00 Italia (Ý), Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Italia (Ý) 8 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 Italia (Ý) đến trước 2028-10-29 02:00 Italia (Ý), Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Italia (Ý) 8 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Italia (Ý) là mấy giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)?
9:00 AM Italia (Ý) = 1:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), theo UTC+2 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Italia (Ý) và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Italia (Ý) 8 giờ; Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Italia (Ý) 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Italia (Ý) và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 16:00–18:00 Italia (Ý) / 08:00–10:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), tổng cộng 2 giờ.
Hiện tại Italia (Ý) và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Italia (Ý) 8 giờ. Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = Italia (Ý) − 8h · Italia (Ý) − 7h.