Nhật Bản sang Luân Đôn – Đổi giờ

Giờ Nhật Bản

JSTUTC+9Không áp dụng

Giờ Luân Đôn

BSTUTC+1Giờ mùa hè

Luân Đôn muộn hơn Nhật Bản 8 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Luân Đôn muộn hơn Nhật Bản 9 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nhật Bản sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Nhật Bản để đổi sang giờ Luân Đôn vào ngày đó.

Đổi giờ Luân Đôn sang Nhật Bản

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Nhật Bản → Luân Đôn

Bảng đổi từng giờ tại Nhật Bản sang Luân Đôn vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Nhật BảnLuân ĐônGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 00:0012:00 AM
09:009:00 AM 01:001:00 AM
10:0010:00 AM 02:002:00 AM
11:0011:00 AM 03:003:00 AM
12:0012:00 PM 04:004:00 AM
13:001:00 PM 05:005:00 AM
14:002:00 PM 06:006:00 AM
15:003:00 PM 07:007:00 AM
16:004:00 PM 08:008:00 AM ✓
17:005:00 PM 09:009:00 AM ✓
18:006:00 PM 10:0010:00 AM
19:007:00 PM 11:0011:00 AM
20:008:00 PM 12:0012:00 PM
21:009:00 PM 13:001:00 PM
22:0010:00 PM 14:002:00 PM
23:0011:00 PM 15:003:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Nhật Bản sang Luân Đôn vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Luân Đôn = Nhật Bản − 8h · Nhật Bản − 9h.

Nhật BảnLuân Đôn
6:00 AM Nhật Bản= 10:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
7:00 AM Nhật Bản= 11:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
8:00 AM Nhật Bản= 12:00 AM Luân Đôn
9:00 AM Nhật Bản= 1:00 AM Luân Đôn
10:00 AM Nhật Bản= 2:00 AM Luân Đôn
12:00 PM Nhật Bản= 4:00 AM Luân Đôn
3:00 PM Nhật Bản= 7:00 AM Luân Đôn
5:00 PM Nhật Bản= 9:00 AM Luân Đôn
6:00 PM Nhật Bản= 10:00 AM Luân Đôn
8:00 PM Nhật Bản= 12:00 PM Luân Đôn

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Nhật Bản và Luân Đôn trùng nhau 2 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
16:00–18:00 Nhật Bản · 08:00–10:00 Luân Đôn

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Nhật Bản và Luân Đôn có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămNhật BảnLuân Đôn
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Vào đầu năm 2026, Luân Đôn muộn hơn Nhật Bản 9 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 10:00 Nhật Bản đến trước 2026-10-25 10:00 Nhật Bản, Luân Đôn muộn hơn Nhật Bản 8 giờ.
  • Từ 2027-03-28 10:00 Nhật Bản đến trước 2027-10-31 10:00 Nhật Bản, Luân Đôn muộn hơn Nhật Bản 8 giờ.
  • Từ 2028-03-26 10:00 Nhật Bản đến trước 2028-10-29 10:00 Nhật Bản, Luân Đôn muộn hơn Nhật Bản 8 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Nhật Bản là mấy giờ Luân Đôn?

9:00 AM Nhật Bản = 1:00 AM Luân Đôn, theo UTC+9 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Nhật Bản và Luân Đôn có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Luân Đôn muộn hơn Nhật Bản 9 giờ; Luân Đôn muộn hơn Nhật Bản 8 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Luân Đôn đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Luân Đôn ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Nhật Bản và Luân Đôn vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 16:00–18:00 Nhật Bản / 08:00–10:00 Luân Đôn, tổng cộng 2 giờ.

Hiện tại Nhật Bản và Luân Đôn chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Luân Đôn muộn hơn Nhật Bản 8 giờ. Công thức đổi giờ: Luân Đôn = Nhật Bản − 8h · Nhật Bản − 9h.