Nhật Bản sang Philippines – Đổi giờ

Giờ Nhật Bản

JSTUTC+9Không áp dụng

Giờ Philippines

PHTUTC+8Không áp dụng

Philippines muộn hơn Nhật Bản 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nhật Bản sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Nhật Bản để đổi sang giờ Philippines vào ngày đó.

Đổi giờ Philippines sang Nhật Bản

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Nhật Bản → Philippines

Bảng đổi từng giờ tại Nhật Bản sang Philippines vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Nhật BảnPhilippinesGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 00:0012:00 AM
02:002:00 AM 01:001:00 AM
03:003:00 AM 02:002:00 AM
04:004:00 AM 03:003:00 AM
05:005:00 AM 04:004:00 AM
06:006:00 AM 05:005:00 AM
07:007:00 AM 06:006:00 AM
08:008:00 AM 07:007:00 AM
09:009:00 AM 08:008:00 AM ✓
10:0010:00 AM 09:009:00 AM ✓
11:0011:00 AM 10:0010:00 AM ✓
12:0012:00 PM 11:0011:00 AM ✓
13:001:00 PM 12:0012:00 PM ✓
14:002:00 PM 13:001:00 PM ✓
15:003:00 PM 14:002:00 PM ✓
16:004:00 PM 15:003:00 PM ✓
17:005:00 PM 16:004:00 PM ✓
18:006:00 PM 17:005:00 PM
19:007:00 PM 18:006:00 PM
20:008:00 PM 19:007:00 PM
21:009:00 PM 20:008:00 PM
22:0010:00 PM 21:009:00 PM
23:0011:00 PM 22:0010:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Nhật Bản sang Philippines vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Philippines = Nhật Bản − 1h.

Nhật BảnPhilippines
6:00 AM Nhật Bản= 5:00 AM Philippines
7:00 AM Nhật Bản= 6:00 AM Philippines
8:00 AM Nhật Bản= 7:00 AM Philippines
9:00 AM Nhật Bản= 8:00 AM Philippines
10:00 AM Nhật Bản= 9:00 AM Philippines
12:00 PM Nhật Bản= 11:00 AM Philippines
3:00 PM Nhật Bản= 2:00 PM Philippines
5:00 PM Nhật Bản= 4:00 PM Philippines
6:00 PM Nhật Bản= 5:00 PM Philippines
8:00 PM Nhật Bản= 7:00 PM Philippines

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Nhật Bản và Philippines trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
09:00–18:00 Nhật Bản · 08:00–17:00 Philippines

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Nhật Bản và Philippines có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămNhật BảnPhilippines
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

Chênh lệch giữa Nhật Bản và Philippines không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Philippines muộn hơn Nhật Bản 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Nhật Bản là mấy giờ Philippines?

9:00 AM Nhật Bản = 8:00 AM Philippines, theo UTC+9 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Nhật Bản và Philippines có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Philippines muộn hơn Nhật Bản 1 giờ.

Làm sao biết Philippines đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Philippines ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Nhật Bản và Philippines vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Nhật Bản / 08:00–17:00 Philippines, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại Nhật Bản và Philippines chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Philippines muộn hơn Nhật Bản 1 giờ. Công thức đổi giờ: Philippines = Nhật Bản − 1h.