Nhật Bản sang Romania – Đổi giờ

Giờ Nhật Bản

JSTUTC+9Không áp dụng

Giờ Romania

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Romania muộn hơn Nhật Bản 6 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Romania muộn hơn Nhật Bản 7 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nhật Bản sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Nhật Bản để đổi sang giờ Romania vào ngày đó.

Đổi giờ Romania sang Nhật Bản

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Nhật Bản → Romania

Bảng đổi từng giờ tại Nhật Bản sang Romania vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Nhật BảnRomaniaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 00:0012:00 AM
07:007:00 AM 01:001:00 AM
08:008:00 AM 02:002:00 AM
09:009:00 AM 03:003:00 AM
10:0010:00 AM 04:004:00 AM
11:0011:00 AM 05:005:00 AM
12:0012:00 PM 06:006:00 AM
13:001:00 PM 07:007:00 AM
14:002:00 PM 08:008:00 AM ✓
15:003:00 PM 09:009:00 AM ✓
16:004:00 PM 10:0010:00 AM ✓
17:005:00 PM 11:0011:00 AM ✓
18:006:00 PM 12:0012:00 PM
19:007:00 PM 13:001:00 PM
20:008:00 PM 14:002:00 PM
21:009:00 PM 15:003:00 PM
22:0010:00 PM 16:004:00 PM
23:0011:00 PM 17:005:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Nhật Bản sang Romania vào ngày 2026-10-22.

Công thức đổi giờ: Romania = Nhật Bản − 6h · Nhật Bản − 7h.

Nhật BảnRomania
6:00 AM Nhật Bản= 12:00 AM Romania
7:00 AM Nhật Bản= 1:00 AM Romania
8:00 AM Nhật Bản= 2:00 AM Romania
9:00 AM Nhật Bản= 3:00 AM Romania
10:00 AM Nhật Bản= 4:00 AM Romania
12:00 PM Nhật Bản= 6:00 AM Romania
3:00 PM Nhật Bản= 9:00 AM Romania
5:00 PM Nhật Bản= 11:00 AM Romania
6:00 PM Nhật Bản= 12:00 PM Romania
8:00 PM Nhật Bản= 2:00 PM Romania

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Nhật Bản và Romania trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-22.

Giờ làm việc trùng nhau
14:00–18:00 Nhật Bản · 08:00–12:00 Romania

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Nhật Bản và Romania có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămNhật BảnRomania
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Vào đầu năm 2026, Romania muộn hơn Nhật Bản 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 10:00 Nhật Bản đến trước 2026-10-25 10:00 Nhật Bản, Romania muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.
  • Từ 2027-03-28 10:00 Nhật Bản đến trước 2027-10-31 10:00 Nhật Bản, Romania muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.
  • Từ 2028-03-26 10:00 Nhật Bản đến trước 2028-10-29 10:00 Nhật Bản, Romania muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Nhật Bản là mấy giờ Romania?

9:00 AM Nhật Bản = 3:00 AM Romania, theo UTC+9 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Nhật Bản và Romania có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Romania muộn hơn Nhật Bản 7 giờ; Romania muộn hơn Nhật Bản 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Romania đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Romania ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Nhật Bản và Romania vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 14:00–18:00 Nhật Bản / 08:00–12:00 Romania, tổng cộng 4 giờ.

Hiện tại Nhật Bản và Romania chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Romania muộn hơn Nhật Bản 6 giờ. Công thức đổi giờ: Romania = Nhật Bản − 6h · Nhật Bản − 7h.