Nhật Bản sang Thụy Điển – Đổi giờ
Thụy Điển muộn hơn Nhật Bản 7 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Thụy Điển muộn hơn Nhật Bản 8 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Nhật Bản sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Nhật Bản để đổi sang giờ Thụy Điển vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Nhật Bản → Thụy Điển
Bảng đổi từng giờ tại Nhật Bản sang Thụy Điển vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Nhật Bản | Thụy Điển | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 16:004:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Nhật Bản sang Thụy Điển vào ngày 2026-10-22.
Công thức đổi giờ: Thụy Điển = Nhật Bản − 7h · Nhật Bản − 8h.
| Nhật Bản | Thụy Điển |
|---|---|
| 6:00 AM Nhật Bản | = 11:00 PM Thụy Điển (-1 ngày) |
| 7:00 AM Nhật Bản | = 12:00 AM Thụy Điển |
| 8:00 AM Nhật Bản | = 1:00 AM Thụy Điển |
| 9:00 AM Nhật Bản | = 2:00 AM Thụy Điển |
| 10:00 AM Nhật Bản | = 3:00 AM Thụy Điển |
| 12:00 PM Nhật Bản | = 5:00 AM Thụy Điển |
| 3:00 PM Nhật Bản | = 8:00 AM Thụy Điển |
| 5:00 PM Nhật Bản | = 10:00 AM Thụy Điển |
| 6:00 PM Nhật Bản | = 11:00 AM Thụy Điển |
| 8:00 PM Nhật Bản | = 1:00 PM Thụy Điển |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Nhật Bản và Thụy Điển trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 15:00–18:00 Nhật Bản · 08:00–11:00 Thụy Điển
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Nhật Bản và Thụy Điển có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Nhật Bản | Thụy Điển |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, Thụy Điển muộn hơn Nhật Bản 8 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 10:00 Nhật Bản đến trước 2026-10-25 10:00 Nhật Bản, Thụy Điển muộn hơn Nhật Bản 7 giờ.
- Từ 2027-03-28 10:00 Nhật Bản đến trước 2027-10-31 10:00 Nhật Bản, Thụy Điển muộn hơn Nhật Bản 7 giờ.
- Từ 2028-03-26 10:00 Nhật Bản đến trước 2028-10-29 10:00 Nhật Bản, Thụy Điển muộn hơn Nhật Bản 7 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Nhật Bản là mấy giờ Thụy Điển?
9:00 AM Nhật Bản = 2:00 AM Thụy Điển, theo UTC+9 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Nhật Bản và Thụy Điển có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Thụy Điển muộn hơn Nhật Bản 8 giờ; Thụy Điển muộn hơn Nhật Bản 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Thụy Điển đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Thụy Điển ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Nhật Bản và Thụy Điển vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 15:00–18:00 Nhật Bản / 08:00–11:00 Thụy Điển, tổng cộng 3 giờ.
Hiện tại Nhật Bản và Thụy Điển chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Thụy Điển muộn hơn Nhật Bản 7 giờ. Công thức đổi giờ: Thụy Điển = Nhật Bản − 7h · Nhật Bản − 8h.