Nhật Bản sang Ukraina – Đổi giờ
Ukraina muộn hơn Nhật Bản 6 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ukraina muộn hơn Nhật Bản 7 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Nhật Bản sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Nhật Bản để đổi sang giờ Ukraina vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Nhật Bản → Ukraina
Bảng đổi từng giờ tại Nhật Bản sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Nhật Bản | Ukraina | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 17:005:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Nhật Bản sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Ukraina = Nhật Bản − 6h · Nhật Bản − 7h.
| Nhật Bản | Ukraina |
|---|---|
| 6:00 AM Nhật Bản | = 12:00 AM Ukraina |
| 7:00 AM Nhật Bản | = 1:00 AM Ukraina |
| 8:00 AM Nhật Bản | = 2:00 AM Ukraina |
| 9:00 AM Nhật Bản | = 3:00 AM Ukraina |
| 10:00 AM Nhật Bản | = 4:00 AM Ukraina |
| 12:00 PM Nhật Bản | = 6:00 AM Ukraina |
| 3:00 PM Nhật Bản | = 9:00 AM Ukraina |
| 5:00 PM Nhật Bản | = 11:00 AM Ukraina |
| 6:00 PM Nhật Bản | = 12:00 PM Ukraina |
| 8:00 PM Nhật Bản | = 2:00 PM Ukraina |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Nhật Bản và Ukraina trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 14:00–18:00 Nhật Bản · 08:00–12:00 Ukraina
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Nhật Bản và Ukraina có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Nhật Bản | Ukraina |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Ukraina muộn hơn Nhật Bản 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 10:00 Nhật Bản đến trước 2026-10-25 10:00 Nhật Bản, Ukraina muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.
- Từ 2027-03-28 10:00 Nhật Bản đến trước 2027-10-31 10:00 Nhật Bản, Ukraina muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.
- Từ 2028-03-26 10:00 Nhật Bản đến trước 2028-10-29 10:00 Nhật Bản, Ukraina muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Nhật Bản là mấy giờ Ukraina?
9:00 AM Nhật Bản = 3:00 AM Ukraina, theo UTC+9 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Nhật Bản và Ukraina có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Ukraina muộn hơn Nhật Bản 7 giờ; Ukraina muộn hơn Nhật Bản 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Ukraina đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Ukraina ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Nhật Bản và Ukraina vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 14:00–18:00 Nhật Bản / 08:00–12:00 Ukraina, tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại Nhật Bản và Ukraina chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Ukraina muộn hơn Nhật Bản 6 giờ. Công thức đổi giờ: Ukraina = Nhật Bản − 6h · Nhật Bản − 7h.