Luân Đôn sang Ba Lan – Đổi giờ
Ba Lan sớm hơn Luân Đôn 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ba Lan sớm hơn Luân Đôn 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Luân Đôn muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Luân Đôn để đổi sang giờ Ba Lan vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Luân Đôn → Ba Lan
Bảng đổi từng giờ tại Luân Đôn sang Ba Lan vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Luân Đôn | Ba Lan | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Luân Đôn sang Ba Lan vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Ba Lan = Luân Đôn + 1h.
| Luân Đôn | Ba Lan |
|---|---|
| 6:00 AM Luân Đôn | = 7:00 AM Ba Lan |
| 7:00 AM Luân Đôn | = 8:00 AM Ba Lan |
| 8:00 AM Luân Đôn | = 9:00 AM Ba Lan |
| 9:00 AM Luân Đôn | = 10:00 AM Ba Lan |
| 10:00 AM Luân Đôn | = 11:00 AM Ba Lan |
| 12:00 PM Luân Đôn | = 1:00 PM Ba Lan |
| 3:00 PM Luân Đôn | = 4:00 PM Ba Lan |
| 5:00 PM Luân Đôn | = 6:00 PM Ba Lan |
| 6:00 PM Luân Đôn | = 7:00 PM Ba Lan |
| 8:00 PM Luân Đôn | = 9:00 PM Ba Lan |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Luân Đôn và Ba Lan trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–17:00 Luân Đôn · 09:00–18:00 Ba Lan
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Luân Đôn và Ba Lan có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Luân Đôn | Ba Lan |
|---|---|---|
| 2026 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Chênh lệch giữa Luân Đôn và Ba Lan không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Ba Lan sớm hơn Luân Đôn 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Luân Đôn là mấy giờ Ba Lan?
9:00 AM Luân Đôn = 10:00 AM Ba Lan, theo UTC+1 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Luân Đôn và Ba Lan có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Ba Lan sớm hơn Luân Đôn 1 giờ.
Làm sao biết Ba Lan đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Ba Lan ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Luân Đôn và Ba Lan vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Luân Đôn / 09:00–18:00 Ba Lan, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Luân Đôn và Ba Lan chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Ba Lan sớm hơn Luân Đôn 1 giờ. Công thức đổi giờ: Ba Lan = Luân Đôn + 1h.