Luân Đôn sang Thái Lan – Đổi giờ

Giờ Luân Đôn

BSTUTC+1Giờ mùa hè

Giờ Thái Lan

ICTUTC+7Không áp dụng

Thái Lan sớm hơn Luân Đôn 6 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Thái Lan sớm hơn Luân Đôn 7 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Luân Đôn muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Luân Đôn để đổi sang giờ Thái Lan vào ngày đó.

Đổi giờ Thái Lan sang Luân Đôn

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Luân Đôn → Thái Lan

Bảng đổi từng giờ tại Luân Đôn sang Thái Lan vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Luân ĐônThái LanGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 06:006:00 AM
01:001:00 AM 07:007:00 AM
02:002:00 AM 08:008:00 AM
03:003:00 AM 09:009:00 AM
04:004:00 AM 10:0010:00 AM
05:005:00 AM 11:0011:00 AM
06:006:00 AM 12:0012:00 PM
07:007:00 AM 13:001:00 PM
08:008:00 AM 14:002:00 PM ✓
09:009:00 AM 15:003:00 PM ✓
10:0010:00 AM 16:004:00 PM ✓
11:0011:00 AM 17:005:00 PM ✓
12:0012:00 PM 18:006:00 PM
13:001:00 PM 19:007:00 PM
14:002:00 PM 20:008:00 PM
15:003:00 PM 21:009:00 PM
16:004:00 PM 22:0010:00 PM
17:005:00 PM 23:0011:00 PM
18:006:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Luân Đôn sang Thái Lan vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Thái Lan = Luân Đôn + 6h · Luân Đôn + 7h.

Luân ĐônThái Lan
6:00 AM Luân Đôn= 12:00 PM Thái Lan
7:00 AM Luân Đôn= 1:00 PM Thái Lan
8:00 AM Luân Đôn= 2:00 PM Thái Lan
9:00 AM Luân Đôn= 3:00 PM Thái Lan
10:00 AM Luân Đôn= 4:00 PM Thái Lan
12:00 PM Luân Đôn= 6:00 PM Thái Lan
3:00 PM Luân Đôn= 9:00 PM Thái Lan
5:00 PM Luân Đôn= 11:00 PM Thái Lan
6:00 PM Luân Đôn= 12:00 AM Thái Lan (+1 ngày)
8:00 PM Luân Đôn= 2:00 AM Thái Lan (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Luân Đôn và Thái Lan trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–12:00 Luân Đôn · 14:00–18:00 Thái Lan

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Luân Đôn và Thái Lan có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămLuân ĐônThái Lan
2026

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2027

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2028

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Thái Lan sớm hơn Luân Đôn 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 02:00 Luân Đôn đến trước 2026-10-25 01:00 Luân Đôn, Thái Lan sớm hơn Luân Đôn 6 giờ.
  • Từ 2027-03-28 02:00 Luân Đôn đến trước 2027-10-31 01:00 Luân Đôn, Thái Lan sớm hơn Luân Đôn 6 giờ.
  • Từ 2028-03-26 02:00 Luân Đôn đến trước 2028-10-29 01:00 Luân Đôn, Thái Lan sớm hơn Luân Đôn 6 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Luân Đôn là mấy giờ Thái Lan?

9:00 AM Luân Đôn = 3:00 PM Thái Lan, theo UTC+1 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Luân Đôn và Thái Lan có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Thái Lan sớm hơn Luân Đôn 6 giờ; Thái Lan sớm hơn Luân Đôn 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Thái Lan đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Thái Lan ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Luân Đôn và Thái Lan vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–12:00 Luân Đôn / 14:00–18:00 Thái Lan, tổng cộng 4 giờ.

Hiện tại Luân Đôn và Thái Lan chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Thái Lan sớm hơn Luân Đôn 6 giờ. Công thức đổi giờ: Thái Lan = Luân Đôn + 6h · Luân Đôn + 7h.