Malaysia sang Arizona – Đổi giờ
Arizona muộn hơn Malaysia 15 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Malaysia sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Malaysia để đổi sang giờ Arizona vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Malaysia → Arizona
Bảng đổi từng giờ tại Malaysia sang Arizona vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Malaysia | Arizona | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 09:009:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 09:009:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 08:008:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Malaysia sang Arizona vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Arizona = Malaysia − 15h.
| Malaysia | Arizona |
|---|---|
| 6:00 AM Malaysia | = 3:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 7:00 AM Malaysia | = 4:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 8:00 AM Malaysia | = 5:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 9:00 AM Malaysia | = 6:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 10:00 AM Malaysia | = 7:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 12:00 PM Malaysia | = 9:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 3:00 PM Malaysia | = 12:00 AM Arizona |
| 5:00 PM Malaysia | = 2:00 AM Arizona |
| 6:00 PM Malaysia | = 3:00 AM Arizona |
| 8:00 PM Malaysia | = 5:00 AM Arizona |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Malaysia và Arizona trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–09:00 Malaysia · 17:00–18:00 Arizona
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Malaysia và Arizona có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Malaysia | Arizona |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
Chênh lệch giữa Malaysia và Arizona không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Arizona muộn hơn Malaysia 15 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Malaysia là mấy giờ Arizona?
9:00 AM Malaysia = 6:00 PM Arizona (-1 ngày), theo UTC+8 và UTC-7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Malaysia và Arizona có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Arizona muộn hơn Malaysia 15 giờ.
Làm sao biết Arizona đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Arizona ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Malaysia và Arizona vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 Malaysia / 17:00–18:00 Arizona, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Malaysia và Arizona chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Arizona muộn hơn Malaysia 15 giờ. Công thức đổi giờ: Arizona = Malaysia − 15h.