Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) sang Luân Đôn – Đổi giờ

Giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

CSTUTC-6Không áp dụng

Giờ Luân Đôn

BSTUTC+1Giờ mùa hè

Luân Đôn sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 7 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Luân Đôn sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 6 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) để đổi sang giờ Luân Đôn vào ngày đó.

Đổi giờ Luân Đôn sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) → Luân Đôn

Bảng đổi từng giờ tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) sang Luân Đôn vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)Luân ĐônGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 07:007:00 AM
01:001:00 AM 08:008:00 AM
02:002:00 AM 09:009:00 AM
03:003:00 AM 10:0010:00 AM
04:004:00 AM 11:0011:00 AM
05:005:00 AM 12:0012:00 PM
06:006:00 AM 13:001:00 PM
07:007:00 AM 14:002:00 PM
08:008:00 AM 15:003:00 PM ✓
09:009:00 AM 16:004:00 PM ✓
10:0010:00 AM 17:005:00 PM ✓
11:0011:00 AM 18:006:00 PM
12:0012:00 PM 19:007:00 PM
13:001:00 PM 20:008:00 PM
14:002:00 PM 21:009:00 PM
15:003:00 PM 22:0010:00 PM
16:004:00 PM 23:0011:00 PM
17:005:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) sang Luân Đôn vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Luân Đôn = Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 7h · Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 6h.

Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)Luân Đôn
6:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 1:00 PM Luân Đôn
7:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 2:00 PM Luân Đôn
8:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 3:00 PM Luân Đôn
9:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 4:00 PM Luân Đôn
10:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 5:00 PM Luân Đôn
12:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 7:00 PM Luân Đôn
3:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 10:00 PM Luân Đôn
5:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 12:00 AM Luân Đôn (+1 ngày)
6:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 1:00 AM Luân Đôn (+1 ngày)
8:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 3:00 AM Luân Đôn (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và Luân Đôn trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–11:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) · 15:00–18:00 Luân Đôn

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và Luân Đôn có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)Luân Đôn
2026 Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2027 Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2028 Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Vào đầu năm 2026, Luân Đôn sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 6 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-28 19:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đến trước 2026-10-24 19:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), Luân Đôn sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 7 giờ.
  • Từ 2027-03-27 19:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đến trước 2027-10-30 19:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), Luân Đôn sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 7 giờ.
  • Từ 2028-03-25 19:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đến trước 2028-10-28 19:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), Luân Đôn sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 7 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là mấy giờ Luân Đôn?

9:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = 4:00 PM Luân Đôn, theo UTC-6 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và Luân Đôn có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Luân Đôn sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 6 giờ; Luân Đôn sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Luân Đôn đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Luân Đôn ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và Luân Đôn vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–11:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) / 15:00–18:00 Luân Đôn, tổng cộng 3 giờ.

Hiện tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và Luân Đôn chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Luân Đôn sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 7 giờ. Công thức đổi giờ: Luân Đôn = Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 7h · Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 6h.