Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) sang SAST – Đổi giờ

Giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

CSTUTC-6Không áp dụng

Giờ SAST

SASTUTC+2Không áp dụng

SAST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 8 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) để đổi sang giờ SAST vào ngày đó.

Đổi giờ SAST sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) → SAST

Bảng đổi từng giờ tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) sang SAST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)SASTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 08:008:00 AM
01:001:00 AM 09:009:00 AM
02:002:00 AM 10:0010:00 AM
03:003:00 AM 11:0011:00 AM
04:004:00 AM 12:0012:00 PM
05:005:00 AM 13:001:00 PM
06:006:00 AM 14:002:00 PM
07:007:00 AM 15:003:00 PM
08:008:00 AM 16:004:00 PM ✓
09:009:00 AM 17:005:00 PM ✓
10:0010:00 AM 18:006:00 PM
11:0011:00 AM 19:007:00 PM
12:0012:00 PM 20:008:00 PM
13:001:00 PM 21:009:00 PM
14:002:00 PM 22:0010:00 PM
15:003:00 PM 23:0011:00 PM
16:004:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (UTC-6) và SAST (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: SAST = Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 8h.

Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)SAST
6:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 2:00 PM SAST
7:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 3:00 PM SAST
8:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 4:00 PM SAST
9:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 5:00 PM SAST
10:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 6:00 PM SAST
12:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 8:00 PM SAST
3:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 11:00 PM SAST
5:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 1:00 AM SAST (+1 ngày)
6:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 2:00 AM SAST (+1 ngày)
8:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)= 4:00 AM SAST (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và SAST trùng nhau 2 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–10:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) · 16:00–18:00 SAST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và SAST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)SAST
2026 Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm.

Chênh lệch giữa Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và SAST không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: SAST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 8 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là mấy giờ SAST?

9:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = 5:00 PM SAST, theo UTC-6 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và SAST có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: SAST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 8 giờ.

Làm sao biết SAST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ SAST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và SAST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–10:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) / 16:00–18:00 SAST, tổng cộng 2 giờ.

Hiện tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và SAST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, SAST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 8 giờ. Công thức đổi giờ: SAST = Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 8h.