MST sang EAT – Đổi giờ

Giờ MST

MSTUTC-7Không áp dụng

Giờ EAT

EATUTC+3Không áp dụng

EAT sớm hơn MST 10 giờ.

MST luôn là UTC-7. Hiện phần lớn nơi dùng MST đang theo MDT (UTC-6): EAT sớm hơn MDT 9 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

MST muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại MST để đổi sang giờ EAT vào ngày đó.

Đổi giờ EAT sang MST

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · MST → EAT

Bảng đổi từng giờ tại MST sang EAT vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
MSTEATGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 10:0010:00 AM
01:001:00 AM 11:0011:00 AM
02:002:00 AM 12:0012:00 PM
03:003:00 AM 13:001:00 PM
04:004:00 AM 14:002:00 PM
05:005:00 AM 15:003:00 PM
06:006:00 AM 16:004:00 PM
07:007:00 AM 17:005:00 PM
08:008:00 AM 18:006:00 PM
09:009:00 AM 19:007:00 PM
10:0010:00 AM 20:008:00 PM
11:0011:00 AM 21:009:00 PM
12:0012:00 PM 22:0010:00 PM
13:001:00 PM 23:0011:00 PM
14:002:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
15:003:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng MST (UTC-7) và EAT (UTC+3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: EAT = MST + 10h · MDT + 9h.

MSTEAT
6:00 AM MST= 4:00 PM EAT
7:00 AM MST= 5:00 PM EAT
8:00 AM MST= 6:00 PM EAT
9:00 AM MST= 7:00 PM EAT
10:00 AM MST= 8:00 PM EAT
12:00 PM MST= 10:00 PM EAT
3:00 PM MST= 1:00 AM EAT (+1 ngày)
5:00 PM MST= 3:00 AM EAT (+1 ngày)
6:00 PM MST= 4:00 AM EAT (+1 ngày)
8:00 PM MST= 6:00 AM EAT (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại MST và EAT không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

MST và EAT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămMSTEAT
2026

· 02:00 → 03:00
UTC-7 → UTC-6

· 02:00 → 01:00
UTC-6 → UTC-7

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2027

· 02:00 → 03:00
UTC-7 → UTC-6

· 02:00 → 01:00
UTC-6 → UTC-7

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2028

· 02:00 → 03:00
UTC-7 → UTC-6

· 02:00 → 01:00
UTC-6 → UTC-7

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, EAT sớm hơn MST 10 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 03:00 MDT đến trước 2026-11-01 01:00 MST, EAT sớm hơn MDT 9 giờ.
  • Từ 2027-03-14 03:00 MDT đến trước 2027-11-07 01:00 MST, EAT sớm hơn MDT 9 giờ.
  • Từ 2028-03-12 03:00 MDT đến trước 2028-11-05 01:00 MST, EAT sớm hơn MDT 9 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng MST là mấy giờ EAT?

9:00 AM MST = 7:00 PM EAT, theo UTC-7 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa MST và EAT có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: EAT sớm hơn MST 9 giờ; EAT sớm hơn MST 10 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết EAT đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ EAT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa MST và EAT vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại MST và EAT không trùng nhau.

Hiện tại MST và EAT chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, EAT sớm hơn MST 10 giờ. Công thức đổi giờ: EAT = MST + 10h · MDT + 9h.