MYT sang Thái Lan – Đổi giờ
Thái Lan muộn hơn MYT 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
MYT sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại MYT để đổi sang giờ Thái Lan vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · MYT → Thái Lan
Bảng đổi từng giờ tại MYT sang Thái Lan vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| MYT | Thái Lan | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng MYT (UTC+8) và Thái Lan (UTC+7); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Thái Lan = MYT − 1h.
| MYT | Thái Lan |
|---|---|
| 6:00 AM MYT | = 5:00 AM Thái Lan |
| 7:00 AM MYT | = 6:00 AM Thái Lan |
| 8:00 AM MYT | = 7:00 AM Thái Lan |
| 9:00 AM MYT | = 8:00 AM Thái Lan |
| 10:00 AM MYT | = 9:00 AM Thái Lan |
| 12:00 PM MYT | = 11:00 AM Thái Lan |
| 3:00 PM MYT | = 2:00 PM Thái Lan |
| 5:00 PM MYT | = 4:00 PM Thái Lan |
| 6:00 PM MYT | = 5:00 PM Thái Lan |
| 8:00 PM MYT | = 7:00 PM Thái Lan |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại MYT và Thái Lan trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 09:00–18:00 MYT · 08:00–17:00 Thái Lan
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
MYT và Thái Lan có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | MYT | Thái Lan |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
Chênh lệch giữa MYT và Thái Lan không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thái Lan muộn hơn MYT 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng MYT là mấy giờ Thái Lan?
9:00 AM MYT = 8:00 AM Thái Lan, theo UTC+8 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa MYT và Thái Lan có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thái Lan muộn hơn MYT 1 giờ.
Làm sao biết Thái Lan đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Thái Lan ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa MYT và Thái Lan vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 MYT / 08:00–17:00 Thái Lan, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại MYT và Thái Lan chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Thái Lan muộn hơn MYT 1 giờ. Công thức đổi giờ: Thái Lan = MYT − 1h.