New Zealand sang Madrid – Đổi giờ
Madrid muộn hơn New Zealand 11 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Madrid muộn hơn New Zealand 12 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
New Zealand sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại New Zealand để đổi sang giờ Madrid vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · New Zealand → Madrid
Bảng đổi từng giờ tại New Zealand sang Madrid vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| New Zealand | Madrid | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 12:0012:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại New Zealand sang Madrid vào ngày 2026-10-22.
Công thức đổi giờ: Madrid = New Zealand − 11h · New Zealand − 12h · New Zealand − 10h.
| New Zealand | Madrid |
|---|---|
| 6:00 AM New Zealand | = 7:00 PM Madrid (-1 ngày) |
| 7:00 AM New Zealand | = 8:00 PM Madrid (-1 ngày) |
| 8:00 AM New Zealand | = 9:00 PM Madrid (-1 ngày) |
| 9:00 AM New Zealand | = 10:00 PM Madrid (-1 ngày) |
| 10:00 AM New Zealand | = 11:00 PM Madrid (-1 ngày) |
| 12:00 PM New Zealand | = 1:00 AM Madrid |
| 3:00 PM New Zealand | = 4:00 AM Madrid |
| 5:00 PM New Zealand | = 6:00 AM Madrid |
| 6:00 PM New Zealand | = 7:00 AM Madrid |
| 8:00 PM New Zealand | = 9:00 AM Madrid |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại New Zealand và Madrid không trùng nhau vào ngày 2026-10-22.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
New Zealand và Madrid có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | New Zealand | Madrid |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, Madrid muộn hơn New Zealand 12 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 14:00 New Zealand đến trước 2026-04-05 02:00 New Zealand, Madrid muộn hơn New Zealand 11 giờ.
- Từ 2026-04-05 02:00 New Zealand đến trước 2026-09-27 03:00 New Zealand, Madrid muộn hơn New Zealand 10 giờ.
- Từ 2026-09-27 03:00 New Zealand đến trước 2026-10-25 14:00 New Zealand, Madrid muộn hơn New Zealand 11 giờ.
- Từ 2027-03-28 14:00 New Zealand đến trước 2027-04-04 02:00 New Zealand, Madrid muộn hơn New Zealand 11 giờ.
- Từ 2027-04-04 02:00 New Zealand đến trước 2027-09-26 03:00 New Zealand, Madrid muộn hơn New Zealand 10 giờ.
- Từ 2027-09-26 03:00 New Zealand đến trước 2027-10-31 14:00 New Zealand, Madrid muộn hơn New Zealand 11 giờ.
- Từ 2028-03-26 14:00 New Zealand đến trước 2028-04-02 02:00 New Zealand, Madrid muộn hơn New Zealand 11 giờ.
- Từ 2028-04-02 02:00 New Zealand đến trước 2028-09-24 03:00 New Zealand, Madrid muộn hơn New Zealand 10 giờ.
- Từ 2028-09-24 03:00 New Zealand đến trước 2028-10-29 14:00 New Zealand, Madrid muộn hơn New Zealand 11 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng New Zealand là mấy giờ Madrid?
9:00 AM New Zealand = 10:00 PM Madrid (-1 ngày), theo UTC+13 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa New Zealand và Madrid có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Madrid muộn hơn New Zealand 12 giờ; Madrid muộn hơn New Zealand 11 giờ; Madrid muộn hơn New Zealand 10 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Madrid đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Madrid ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa New Zealand và Madrid vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại New Zealand và Madrid không trùng nhau.
Hiện tại New Zealand và Madrid chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Madrid muộn hơn New Zealand 11 giờ. Công thức đổi giờ: Madrid = New Zealand − 11h · New Zealand − 12h · New Zealand − 10h.