Ōsaka sang EST – Đổi giờ
EST muộn hơn Ōsaka 14 giờ.
EST luôn là UTC-5. Hiện phần lớn nơi dùng EST đang theo EDT (UTC-4): EDT muộn hơn Ōsaka 13 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ōsaka sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Ōsaka để đổi sang giờ EST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Ōsaka → EST
Bảng đổi từng giờ tại Ōsaka sang EST vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ōsaka | EST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 09:009:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Ōsaka (UTC+9) và EST (UTC-5); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: EST = Ōsaka − 14h · EDT = Ōsaka − 13h.
| Ōsaka | EST |
|---|---|
| 6:00 AM Ōsaka | = 4:00 PM EST (-1 ngày) |
| 7:00 AM Ōsaka | = 5:00 PM EST (-1 ngày) |
| 8:00 AM Ōsaka | = 6:00 PM EST (-1 ngày) |
| 9:00 AM Ōsaka | = 7:00 PM EST (-1 ngày) |
| 10:00 AM Ōsaka | = 8:00 PM EST (-1 ngày) |
| 12:00 PM Ōsaka | = 10:00 PM EST (-1 ngày) |
| 3:00 PM Ōsaka | = 1:00 AM EST |
| 5:00 PM Ōsaka | = 3:00 AM EST |
| 6:00 PM Ōsaka | = 4:00 AM EST |
| 8:00 PM Ōsaka | = 6:00 AM EST |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ōsaka và EST không trùng nhau vào ngày 2026-10-22.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Ōsaka và EST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Ōsaka | EST |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, EST muộn hơn Ōsaka 14 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 16:00 Ōsaka đến trước 2026-11-01 15:00 Ōsaka, EDT muộn hơn Ōsaka 13 giờ.
- Từ 2027-03-14 16:00 Ōsaka đến trước 2027-11-07 15:00 Ōsaka, EDT muộn hơn Ōsaka 13 giờ.
- Từ 2028-03-12 16:00 Ōsaka đến trước 2028-11-05 15:00 Ōsaka, EDT muộn hơn Ōsaka 13 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Ōsaka là mấy giờ EST?
9:00 AM Ōsaka = 7:00 PM EST (-1 ngày), theo UTC+9 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Ōsaka và EST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: EST muộn hơn Ōsaka 14 giờ; EST muộn hơn Ōsaka 13 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết EST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ EST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Ōsaka và EST vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ōsaka và EST không trùng nhau.
Hiện tại Ōsaka và EST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, EST muộn hơn Ōsaka 14 giờ. Công thức đổi giờ: EST = Ōsaka − 14h · EDT = Ōsaka − 13h.