Puerto Rico sang Australia (Úc) – Đổi giờ
Australia (Úc) sớm hơn Puerto Rico 15 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Australia (Úc) sớm hơn Puerto Rico 14 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Puerto Rico muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Puerto Rico để đổi sang giờ Australia (Úc) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Puerto Rico → Australia (Úc)
Bảng đổi từng giờ tại Puerto Rico sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Puerto Rico | Australia (Úc) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 18:006:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 13:001:00 PM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 14:002:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Puerto Rico sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Puerto Rico + 15h · Puerto Rico + 14h.
| Puerto Rico | Australia (Úc) |
|---|---|
| 6:00 AM Puerto Rico | = 9:00 PM Australia (Úc) |
| 7:00 AM Puerto Rico | = 10:00 PM Australia (Úc) |
| 8:00 AM Puerto Rico | = 11:00 PM Australia (Úc) |
| 9:00 AM Puerto Rico | = 12:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 10:00 AM Puerto Rico | = 1:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 12:00 PM Puerto Rico | = 3:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 3:00 PM Puerto Rico | = 6:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 5:00 PM Puerto Rico | = 8:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 6:00 PM Puerto Rico | = 9:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 8:00 PM Puerto Rico | = 11:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Puerto Rico và Australia (Úc) trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 17:00–18:00 Puerto Rico · 08:00–09:00 Australia (Úc)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Puerto Rico và Australia (Úc) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Puerto Rico | Australia (Úc) |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Australia (Úc) sớm hơn Puerto Rico 15 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-04 12:00 Puerto Rico đến trước 2026-10-03 12:00 Puerto Rico, Australia (Úc) sớm hơn Puerto Rico 14 giờ.
- Từ 2027-04-03 12:00 Puerto Rico đến trước 2027-10-02 12:00 Puerto Rico, Australia (Úc) sớm hơn Puerto Rico 14 giờ.
- Từ 2028-04-01 12:00 Puerto Rico đến trước 2028-09-30 12:00 Puerto Rico, Australia (Úc) sớm hơn Puerto Rico 14 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Puerto Rico là mấy giờ Australia (Úc)?
9:00 AM Puerto Rico = 12:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày), theo UTC-4 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Puerto Rico và Australia (Úc) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Australia (Úc) sớm hơn Puerto Rico 14 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Puerto Rico 15 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Australia (Úc) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Australia (Úc) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Puerto Rico và Australia (Úc) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 17:00–18:00 Puerto Rico / 08:00–09:00 Australia (Úc), tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Puerto Rico và Australia (Úc) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Australia (Úc) sớm hơn Puerto Rico 15 giờ. Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Puerto Rico + 15h · Puerto Rico + 14h.