Puerto Rico sang Ukraina – Đổi giờ
Ukraina sớm hơn Puerto Rico 7 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ukraina sớm hơn Puerto Rico 6 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Puerto Rico muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Puerto Rico để đổi sang giờ Ukraina vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Puerto Rico → Ukraina
Bảng đổi từng giờ tại Puerto Rico sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Puerto Rico | Ukraina | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Puerto Rico sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Ukraina = Puerto Rico + 7h · Puerto Rico + 6h.
| Puerto Rico | Ukraina |
|---|---|
| 6:00 AM Puerto Rico | = 1:00 PM Ukraina |
| 7:00 AM Puerto Rico | = 2:00 PM Ukraina |
| 8:00 AM Puerto Rico | = 3:00 PM Ukraina |
| 9:00 AM Puerto Rico | = 4:00 PM Ukraina |
| 10:00 AM Puerto Rico | = 5:00 PM Ukraina |
| 12:00 PM Puerto Rico | = 7:00 PM Ukraina |
| 3:00 PM Puerto Rico | = 10:00 PM Ukraina |
| 5:00 PM Puerto Rico | = 12:00 AM Ukraina (+1 ngày) |
| 6:00 PM Puerto Rico | = 1:00 AM Ukraina (+1 ngày) |
| 8:00 PM Puerto Rico | = 3:00 AM Ukraina (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Puerto Rico và Ukraina trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–11:00 Puerto Rico · 15:00–18:00 Ukraina
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Puerto Rico và Ukraina có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Puerto Rico | Ukraina |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm. | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm. | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm. | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Ukraina sớm hơn Puerto Rico 6 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-28 21:00 Puerto Rico đến trước 2026-10-24 21:00 Puerto Rico, Ukraina sớm hơn Puerto Rico 7 giờ.
- Từ 2027-03-27 21:00 Puerto Rico đến trước 2027-10-30 21:00 Puerto Rico, Ukraina sớm hơn Puerto Rico 7 giờ.
- Từ 2028-03-25 21:00 Puerto Rico đến trước 2028-10-28 21:00 Puerto Rico, Ukraina sớm hơn Puerto Rico 7 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Puerto Rico là mấy giờ Ukraina?
9:00 AM Puerto Rico = 4:00 PM Ukraina, theo UTC-4 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Puerto Rico và Ukraina có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Ukraina sớm hơn Puerto Rico 6 giờ; Ukraina sớm hơn Puerto Rico 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Ukraina đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Ukraina ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Puerto Rico và Ukraina vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–11:00 Puerto Rico / 15:00–18:00 Ukraina, tổng cộng 3 giờ.
Hiện tại Puerto Rico và Ukraina chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Ukraina sớm hơn Puerto Rico 7 giờ. Công thức đổi giờ: Ukraina = Puerto Rico + 7h · Puerto Rico + 6h.