Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Arizona – Đổi giờ

Giờ Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

ASTUTC+3Không áp dụng

Giờ Arizona

MSTUTC-7Không áp dụng

Arizona muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 10 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) để đổi sang giờ Arizona vào ngày đó.

Đổi giờ Arizona sang Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) → Arizona

Bảng đổi từng giờ tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Arizona vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)ArizonaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 14:002:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
09:009:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
10:0010:00 AM 00:0012:00 AM
11:0011:00 AM 01:001:00 AM
12:0012:00 PM 02:002:00 AM
13:001:00 PM 03:003:00 AM
14:002:00 PM 04:004:00 AM
15:003:00 PM 05:005:00 AM
16:004:00 PM 06:006:00 AM
17:005:00 PM 07:007:00 AM
18:006:00 PM 08:008:00 AM
19:007:00 PM 09:009:00 AM
20:008:00 PM 10:0010:00 AM
21:009:00 PM 11:0011:00 AM
22:0010:00 PM 12:0012:00 PM
23:0011:00 PM 13:001:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Arizona vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Arizona = Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 10h.

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)Arizona
6:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 8:00 PM Arizona (-1 ngày)
7:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 9:00 PM Arizona (-1 ngày)
8:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 10:00 PM Arizona (-1 ngày)
9:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 11:00 PM Arizona (-1 ngày)
10:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 12:00 AM Arizona
12:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 2:00 AM Arizona
3:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 5:00 AM Arizona
5:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 7:00 AM Arizona
6:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 8:00 AM Arizona
8:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 10:00 AM Arizona

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Arizona không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Arizona có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia)Arizona
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.

Chênh lệch giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Arizona không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Arizona muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 10 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là mấy giờ Arizona?

9:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) = 11:00 PM Arizona (-1 ngày), theo UTC+3 và UTC-7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Arizona có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Arizona muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 10 giờ.

Làm sao biết Arizona đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Arizona ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Arizona vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Arizona không trùng nhau.

Hiện tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Arizona chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Arizona muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 10 giờ. Công thức đổi giờ: Arizona = Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 10h.