Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Canada (Gia Nã Đại) – Đổi giờ
Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 7 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 8 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) để đổi sang giờ Canada (Gia Nã Đại) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) → Canada (Gia Nã Đại)
Bảng đổi từng giờ tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Canada (Gia Nã Đại) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | Canada (Gia Nã Đại) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 16:004:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Canada (Gia Nã Đại) vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Canada (Gia Nã Đại) = Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 7h · Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 8h.
| Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | Canada (Gia Nã Đại) |
|---|---|
| 6:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 11:00 PM Canada (Gia Nã Đại) (-1 ngày) |
| 7:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 12:00 AM Canada (Gia Nã Đại) |
| 8:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 1:00 AM Canada (Gia Nã Đại) |
| 9:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 2:00 AM Canada (Gia Nã Đại) |
| 10:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 3:00 AM Canada (Gia Nã Đại) |
| 12:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 5:00 AM Canada (Gia Nã Đại) |
| 3:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 8:00 AM Canada (Gia Nã Đại) |
| 5:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 10:00 AM Canada (Gia Nã Đại) |
| 6:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 11:00 AM Canada (Gia Nã Đại) |
| 8:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | = 1:00 PM Canada (Gia Nã Đại) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Canada (Gia Nã Đại) trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 15:00–18:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) · 08:00–11:00 Canada (Gia Nã Đại)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Canada (Gia Nã Đại) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | Canada (Gia Nã Đại) |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 8 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 10:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) đến trước 2026-11-01 09:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 7 giờ.
- Từ 2027-03-14 10:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) đến trước 2027-11-07 09:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 7 giờ.
- Từ 2028-03-12 10:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) đến trước 2028-11-05 09:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 7 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là mấy giờ Canada (Gia Nã Đại)?
9:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) = 2:00 AM Canada (Gia Nã Đại), theo UTC+3 và UTC-4. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Canada (Gia Nã Đại) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 8 giờ; Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Canada (Gia Nã Đại) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Canada (Gia Nã Đại) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Canada (Gia Nã Đại) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 15:00–18:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) / 08:00–11:00 Canada (Gia Nã Đại), tổng cộng 3 giờ.
Hiện tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Canada (Gia Nã Đại) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 7 giờ. Công thức đổi giờ: Canada (Gia Nã Đại) = Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 7h · Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 8h.