Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Ireland (Ái Nhĩ Lan) – Đổi giờ

Giờ Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

ASTUTC+3Không áp dụng

Giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan)

ISTUTC+1Giờ mùa hè

Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 2 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 3 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) để đổi sang giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan) vào ngày đó.

Đổi giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) → Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Bảng đổi từng giờ tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Ireland (Ái Nhĩ Lan) vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)Ireland (Ái Nhĩ Lan)Giờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 00:0012:00 AM
03:003:00 AM 01:001:00 AM
04:004:00 AM 02:002:00 AM
05:005:00 AM 03:003:00 AM
06:006:00 AM 04:004:00 AM
07:007:00 AM 05:005:00 AM
08:008:00 AM 06:006:00 AM
09:009:00 AM 07:007:00 AM
10:0010:00 AM 08:008:00 AM ✓
11:0011:00 AM 09:009:00 AM ✓
12:0012:00 PM 10:0010:00 AM ✓
13:001:00 PM 11:0011:00 AM ✓
14:002:00 PM 12:0012:00 PM ✓
15:003:00 PM 13:001:00 PM ✓
16:004:00 PM 14:002:00 PM ✓
17:005:00 PM 15:003:00 PM ✓
18:006:00 PM 16:004:00 PM
19:007:00 PM 17:005:00 PM
20:008:00 PM 18:006:00 PM
21:009:00 PM 19:007:00 PM
22:0010:00 PM 20:008:00 PM
23:0011:00 PM 21:009:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Ireland (Ái Nhĩ Lan) vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Ireland (Ái Nhĩ Lan) = Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 2h · Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 3h.

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)Ireland (Ái Nhĩ Lan)
6:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 4:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
7:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 5:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
8:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 6:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
9:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 7:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
10:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 8:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
12:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 10:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
3:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 1:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
5:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 3:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
6:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 4:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
8:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 6:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
10:00–18:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) · 08:00–16:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia)Ireland (Ái Nhĩ Lan)
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Vào đầu năm 2026, Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 3 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) đến trước 2026-10-25 04:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 2 giờ.
  • Từ 2027-03-28 04:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) đến trước 2027-10-31 04:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 2 giờ.
  • Từ 2028-03-26 04:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) đến trước 2028-10-29 04:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 2 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là mấy giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan)?

9:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) = 7:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan), theo UTC+3 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 3 giờ; Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Ireland (Ái Nhĩ Lan) đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Ireland (Ái Nhĩ Lan) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 10:00–18:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) / 08:00–16:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), tổng cộng 8 giờ.

Hiện tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 2 giờ. Công thức đổi giờ: Ireland (Ái Nhĩ Lan) = Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 2h · Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) − 3h.