Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Hàn Quốc – Đổi giờ

Giờ Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

ASTUTC+3Không áp dụng

Giờ Hàn Quốc

KSTUTC+9Không áp dụng

Hàn Quốc sớm hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 6 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) để đổi sang giờ Hàn Quốc vào ngày đó.

Đổi giờ Hàn Quốc sang Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) → Hàn Quốc

Bảng đổi từng giờ tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Hàn Quốc vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)Hàn QuốcGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 06:006:00 AM
01:001:00 AM 07:007:00 AM
02:002:00 AM 08:008:00 AM
03:003:00 AM 09:009:00 AM
04:004:00 AM 10:0010:00 AM
05:005:00 AM 11:0011:00 AM
06:006:00 AM 12:0012:00 PM
07:007:00 AM 13:001:00 PM
08:008:00 AM 14:002:00 PM ✓
09:009:00 AM 15:003:00 PM ✓
10:0010:00 AM 16:004:00 PM ✓
11:0011:00 AM 17:005:00 PM ✓
12:0012:00 PM 18:006:00 PM
13:001:00 PM 19:007:00 PM
14:002:00 PM 20:008:00 PM
15:003:00 PM 21:009:00 PM
16:004:00 PM 22:0010:00 PM
17:005:00 PM 23:0011:00 PM
18:006:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sang Hàn Quốc vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Hàn Quốc = Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) + 6h.

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)Hàn Quốc
6:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 12:00 PM Hàn Quốc
7:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 1:00 PM Hàn Quốc
8:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 2:00 PM Hàn Quốc
9:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 3:00 PM Hàn Quốc
10:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 4:00 PM Hàn Quốc
12:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 6:00 PM Hàn Quốc
3:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 9:00 PM Hàn Quốc
5:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 11:00 PM Hàn Quốc
6:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 12:00 AM Hàn Quốc (+1 ngày)
8:00 PM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)= 2:00 AM Hàn Quốc (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Hàn Quốc trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–12:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) · 14:00–18:00 Hàn Quốc

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Hàn Quốc có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia)Hàn Quốc
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

Chênh lệch giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Hàn Quốc không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Hàn Quốc sớm hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 6 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là mấy giờ Hàn Quốc?

9:00 AM Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) = 3:00 PM Hàn Quốc, theo UTC+3 và UTC+9. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Hàn Quốc có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Hàn Quốc sớm hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 6 giờ.

Làm sao biết Hàn Quốc đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Hàn Quốc ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Hàn Quốc vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–12:00 Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) / 14:00–18:00 Hàn Quốc, tổng cộng 4 giờ.

Hiện tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Hàn Quốc chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Hàn Quốc sớm hơn Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) 6 giờ. Công thức đổi giờ: Hàn Quốc = Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) + 6h.