Nam Phi sang New Zealand – Đổi giờ
New Zealand sớm hơn Nam Phi 11 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): New Zealand sớm hơn Nam Phi 10 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Nam Phi muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Nam Phi để đổi sang giờ New Zealand vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Nam Phi → New Zealand
Bảng đổi từng giờ tại Nam Phi sang New Zealand vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Nam Phi | New Zealand | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Nam Phi sang New Zealand vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: New Zealand = Nam Phi + 11h · Nam Phi + 10h.
| Nam Phi | New Zealand |
|---|---|
| 6:00 AM Nam Phi | = 5:00 PM New Zealand |
| 7:00 AM Nam Phi | = 6:00 PM New Zealand |
| 8:00 AM Nam Phi | = 7:00 PM New Zealand |
| 9:00 AM Nam Phi | = 8:00 PM New Zealand |
| 10:00 AM Nam Phi | = 9:00 PM New Zealand |
| 12:00 PM Nam Phi | = 11:00 PM New Zealand |
| 3:00 PM Nam Phi | = 2:00 AM New Zealand (+1 ngày) |
| 5:00 PM Nam Phi | = 4:00 AM New Zealand (+1 ngày) |
| 6:00 PM Nam Phi | = 5:00 AM New Zealand (+1 ngày) |
| 8:00 PM Nam Phi | = 7:00 AM New Zealand (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Nam Phi và New Zealand không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Nam Phi và New Zealand có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Nam Phi | New Zealand |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, New Zealand sớm hơn Nam Phi 11 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-04 16:00 Nam Phi đến trước 2026-09-26 16:00 Nam Phi, New Zealand sớm hơn Nam Phi 10 giờ.
- Từ 2027-04-03 16:00 Nam Phi đến trước 2027-09-25 16:00 Nam Phi, New Zealand sớm hơn Nam Phi 10 giờ.
- Từ 2028-04-01 16:00 Nam Phi đến trước 2028-09-23 16:00 Nam Phi, New Zealand sớm hơn Nam Phi 10 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Nam Phi là mấy giờ New Zealand?
9:00 AM Nam Phi = 8:00 PM New Zealand, theo UTC+2 và UTC+13. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Nam Phi và New Zealand có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: New Zealand sớm hơn Nam Phi 10 giờ; New Zealand sớm hơn Nam Phi 11 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết New Zealand đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ New Zealand ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Nam Phi và New Zealand vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Nam Phi và New Zealand không trùng nhau.
Hiện tại Nam Phi và New Zealand chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, New Zealand sớm hơn Nam Phi 11 giờ. Công thức đổi giờ: New Zealand = Nam Phi + 11h · Nam Phi + 10h.