Hàn Quốc sang Malaysia – Đổi giờ

Giờ Hàn Quốc

KSTUTC+9Không áp dụng

Giờ Malaysia

MYTUTC+8Không áp dụng

Malaysia muộn hơn Hàn Quốc 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hàn Quốc sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Hàn Quốc để đổi sang giờ Malaysia vào ngày đó.

Đổi giờ Malaysia sang Hàn Quốc

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Hàn Quốc → Malaysia

Bảng đổi từng giờ tại Hàn Quốc sang Malaysia vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Hàn QuốcMalaysiaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 00:0012:00 AM
02:002:00 AM 01:001:00 AM
03:003:00 AM 02:002:00 AM
04:004:00 AM 03:003:00 AM
05:005:00 AM 04:004:00 AM
06:006:00 AM 05:005:00 AM
07:007:00 AM 06:006:00 AM
08:008:00 AM 07:007:00 AM
09:009:00 AM 08:008:00 AM ✓
10:0010:00 AM 09:009:00 AM ✓
11:0011:00 AM 10:0010:00 AM ✓
12:0012:00 PM 11:0011:00 AM ✓
13:001:00 PM 12:0012:00 PM ✓
14:002:00 PM 13:001:00 PM ✓
15:003:00 PM 14:002:00 PM ✓
16:004:00 PM 15:003:00 PM ✓
17:005:00 PM 16:004:00 PM ✓
18:006:00 PM 17:005:00 PM
19:007:00 PM 18:006:00 PM
20:008:00 PM 19:007:00 PM
21:009:00 PM 20:008:00 PM
22:0010:00 PM 21:009:00 PM
23:0011:00 PM 22:0010:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Hàn Quốc sang Malaysia vào ngày 2026-10-22.

Công thức đổi giờ: Malaysia = Hàn Quốc − 1h.

Hàn QuốcMalaysia
6:00 AM Hàn Quốc= 5:00 AM Malaysia
7:00 AM Hàn Quốc= 6:00 AM Malaysia
8:00 AM Hàn Quốc= 7:00 AM Malaysia
9:00 AM Hàn Quốc= 8:00 AM Malaysia
10:00 AM Hàn Quốc= 9:00 AM Malaysia
12:00 PM Hàn Quốc= 11:00 AM Malaysia
3:00 PM Hàn Quốc= 2:00 PM Malaysia
5:00 PM Hàn Quốc= 4:00 PM Malaysia
6:00 PM Hàn Quốc= 5:00 PM Malaysia
8:00 PM Hàn Quốc= 7:00 PM Malaysia

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hàn Quốc và Malaysia trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-22.

Giờ làm việc trùng nhau
09:00–18:00 Hàn Quốc · 08:00–17:00 Malaysia

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Hàn Quốc và Malaysia có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămHàn QuốcMalaysia
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

Chênh lệch giữa Hàn Quốc và Malaysia không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Malaysia muộn hơn Hàn Quốc 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Hàn Quốc là mấy giờ Malaysia?

9:00 AM Hàn Quốc = 8:00 AM Malaysia, theo UTC+9 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Hàn Quốc và Malaysia có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Malaysia muộn hơn Hàn Quốc 1 giờ.

Làm sao biết Malaysia đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Malaysia ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Hàn Quốc và Malaysia vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Hàn Quốc / 08:00–17:00 Malaysia, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại Hàn Quốc và Malaysia chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Malaysia muộn hơn Hàn Quốc 1 giờ. Công thức đổi giờ: Malaysia = Hàn Quốc − 1h.