Hàn Quốc sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) – Đổi giờ

Giờ Hàn Quốc

KSTUTC+9Không áp dụng

Giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

CSTUTC-6Không áp dụng

Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Hàn Quốc 15 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hàn Quốc sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Hàn Quốc để đổi sang giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày đó.

Đổi giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) sang Hàn Quốc

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Hàn Quốc → Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

Bảng đổi từng giờ tại Hàn Quốc sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Hàn QuốcMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)Giờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 09:009:00 AM -1 ngày
01:001:00 AM 10:0010:00 AM -1 ngày
02:002:00 AM 11:0011:00 AM -1 ngày
03:003:00 AM 12:0012:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 13:001:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 14:002:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày ✓
09:009:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
10:0010:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
11:0011:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
12:0012:00 PM 21:009:00 PM -1 ngày
13:001:00 PM 22:0010:00 PM -1 ngày
14:002:00 PM 23:0011:00 PM -1 ngày
15:003:00 PM 00:0012:00 AM
16:004:00 PM 01:001:00 AM
17:005:00 PM 02:002:00 AM
18:006:00 PM 03:003:00 AM
19:007:00 PM 04:004:00 AM
20:008:00 PM 05:005:00 AM
21:009:00 PM 06:006:00 AM
22:0010:00 PM 07:007:00 AM
23:0011:00 PM 08:008:00 AM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Hàn Quốc sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = Hàn Quốc − 15h.

Hàn QuốcMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
6:00 AM Hàn Quốc= 3:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
7:00 AM Hàn Quốc= 4:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
8:00 AM Hàn Quốc= 5:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
9:00 AM Hàn Quốc= 6:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
10:00 AM Hàn Quốc= 7:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
12:00 PM Hàn Quốc= 9:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
3:00 PM Hàn Quốc= 12:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
5:00 PM Hàn Quốc= 2:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
6:00 PM Hàn Quốc= 3:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
8:00 PM Hàn Quốc= 5:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hàn Quốc và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–09:00 Hàn Quốc · 17:00–18:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Hàn Quốc và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămHàn QuốcMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm.

Chênh lệch giữa Hàn Quốc và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Hàn Quốc 15 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Hàn Quốc là mấy giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)?

9:00 AM Hàn Quốc = 6:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày), theo UTC+9 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Hàn Quốc và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Hàn Quốc 15 giờ.

Làm sao biết Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Hàn Quốc và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 Hàn Quốc / 17:00–18:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), tổng cộng 1 giờ.

Hiện tại Hàn Quốc và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Hàn Quốc 15 giờ. Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = Hàn Quốc − 15h.