Hàn Quốc sang MYT – Đổi giờ
MYT muộn hơn Hàn Quốc 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hàn Quốc sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Hàn Quốc để đổi sang giờ MYT vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Hàn Quốc → MYT
Bảng đổi từng giờ tại Hàn Quốc sang MYT vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hàn Quốc | MYT | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Hàn Quốc (UTC+9) và MYT (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: MYT = Hàn Quốc − 1h.
| Hàn Quốc | MYT |
|---|---|
| 6:00 AM Hàn Quốc | = 5:00 AM MYT |
| 7:00 AM Hàn Quốc | = 6:00 AM MYT |
| 8:00 AM Hàn Quốc | = 7:00 AM MYT |
| 9:00 AM Hàn Quốc | = 8:00 AM MYT |
| 10:00 AM Hàn Quốc | = 9:00 AM MYT |
| 12:00 PM Hàn Quốc | = 11:00 AM MYT |
| 3:00 PM Hàn Quốc | = 2:00 PM MYT |
| 5:00 PM Hàn Quốc | = 4:00 PM MYT |
| 6:00 PM Hàn Quốc | = 5:00 PM MYT |
| 8:00 PM Hàn Quốc | = 7:00 PM MYT |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hàn Quốc và MYT trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 09:00–18:00 Hàn Quốc · 08:00–17:00 MYT
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Hàn Quốc và MYT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Hàn Quốc | MYT |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Chênh lệch giữa Hàn Quốc và MYT không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: MYT muộn hơn Hàn Quốc 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Hàn Quốc là mấy giờ MYT?
9:00 AM Hàn Quốc = 8:00 AM MYT, theo UTC+9 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Hàn Quốc và MYT có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: MYT muộn hơn Hàn Quốc 1 giờ.
Làm sao biết MYT đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ MYT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Hàn Quốc và MYT vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Hàn Quốc / 08:00–17:00 MYT, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Hàn Quốc và MYT chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, MYT muộn hơn Hàn Quốc 1 giờ. Công thức đổi giờ: MYT = Hàn Quốc − 1h.