Texas sang Trung Quốc – Đổi giờ
Trung Quốc sớm hơn Texas 13 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Trung Quốc sớm hơn Texas 14 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Texas muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Texas để đổi sang giờ Trung Quốc vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Texas → Trung Quốc
Bảng đổi từng giờ tại Texas sang Trung Quốc vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Texas | Trung Quốc | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Texas sang Trung Quốc vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Trung Quốc = Texas + 13h · Texas + 14h.
| Texas | Trung Quốc |
|---|---|
| 6:00 AM Texas | = 7:00 PM Trung Quốc |
| 7:00 AM Texas | = 8:00 PM Trung Quốc |
| 8:00 AM Texas | = 9:00 PM Trung Quốc |
| 9:00 AM Texas | = 10:00 PM Trung Quốc |
| 10:00 AM Texas | = 11:00 PM Trung Quốc |
| 12:00 PM Texas | = 1:00 AM Trung Quốc (+1 ngày) |
| 3:00 PM Texas | = 4:00 AM Trung Quốc (+1 ngày) |
| 5:00 PM Texas | = 6:00 AM Trung Quốc (+1 ngày) |
| 6:00 PM Texas | = 7:00 AM Trung Quốc (+1 ngày) |
| 8:00 PM Texas | = 9:00 AM Trung Quốc (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Texas và Trung Quốc không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Texas và Trung Quốc có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Texas | Trung Quốc |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Trung Quốc sớm hơn Texas 14 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Texas đến trước 2026-11-01 01:00 Texas, Trung Quốc sớm hơn Texas 13 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 Texas đến trước 2027-11-07 01:00 Texas, Trung Quốc sớm hơn Texas 13 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 Texas đến trước 2028-11-05 01:00 Texas, Trung Quốc sớm hơn Texas 13 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Texas là mấy giờ Trung Quốc?
9:00 AM Texas = 10:00 PM Trung Quốc, theo UTC-5 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Texas và Trung Quốc có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Trung Quốc sớm hơn Texas 13 giờ; Trung Quốc sớm hơn Texas 14 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Trung Quốc đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Trung Quốc ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Texas và Trung Quốc vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Texas và Trung Quốc không trùng nhau.
Hiện tại Texas và Trung Quốc chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Trung Quốc sớm hơn Texas 13 giờ. Công thức đổi giờ: Trung Quốc = Texas + 13h · Texas + 14h.