Texas sang Thái Lan – Đổi giờ
Thái Lan sớm hơn Texas 12 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Thái Lan sớm hơn Texas 13 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Texas muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Texas để đổi sang giờ Thái Lan vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Texas → Thái Lan
Bảng đổi từng giờ tại Texas sang Thái Lan vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Texas | Thái Lan | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Texas sang Thái Lan vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Thái Lan = Texas + 12h · Texas + 13h.
| Texas | Thái Lan |
|---|---|
| 6:00 AM Texas | = 6:00 PM Thái Lan |
| 7:00 AM Texas | = 7:00 PM Thái Lan |
| 8:00 AM Texas | = 8:00 PM Thái Lan |
| 9:00 AM Texas | = 9:00 PM Thái Lan |
| 10:00 AM Texas | = 10:00 PM Thái Lan |
| 12:00 PM Texas | = 12:00 AM Thái Lan (+1 ngày) |
| 3:00 PM Texas | = 3:00 AM Thái Lan (+1 ngày) |
| 5:00 PM Texas | = 5:00 AM Thái Lan (+1 ngày) |
| 6:00 PM Texas | = 6:00 AM Thái Lan (+1 ngày) |
| 8:00 PM Texas | = 8:00 AM Thái Lan (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Texas và Thái Lan không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Texas và Thái Lan có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Texas | Thái Lan |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Thái Lan sớm hơn Texas 13 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Texas đến trước 2026-11-01 01:00 Texas, Thái Lan sớm hơn Texas 12 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 Texas đến trước 2027-11-07 01:00 Texas, Thái Lan sớm hơn Texas 12 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 Texas đến trước 2028-11-05 01:00 Texas, Thái Lan sớm hơn Texas 12 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Texas là mấy giờ Thái Lan?
9:00 AM Texas = 9:00 PM Thái Lan, theo UTC-5 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Texas và Thái Lan có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Thái Lan sớm hơn Texas 12 giờ; Thái Lan sớm hơn Texas 13 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Thái Lan đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Thái Lan ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Texas và Thái Lan vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Texas và Thái Lan không trùng nhau.
Hiện tại Texas và Thái Lan chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Thái Lan sớm hơn Texas 12 giờ. Công thức đổi giờ: Thái Lan = Texas + 12h · Texas + 13h.