Ukraina sang Hawaii – Đổi giờ
Hawaii muộn hơn Ukraina 13 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Hawaii muộn hơn Ukraina 12 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ukraina muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Ukraina để đổi sang giờ Hawaii vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Ukraina → Hawaii
Bảng đổi từng giờ tại Ukraina sang Hawaii vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ukraina | Hawaii | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 10:0010:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ukraina sang Hawaii vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Hawaii = Ukraina − 13h · Ukraina − 12h.
| Ukraina | Hawaii |
|---|---|
| 6:00 AM Ukraina | = 5:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 7:00 AM Ukraina | = 6:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 8:00 AM Ukraina | = 7:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 9:00 AM Ukraina | = 8:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 10:00 AM Ukraina | = 9:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 12:00 PM Ukraina | = 11:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 3:00 PM Ukraina | = 2:00 AM Hawaii |
| 5:00 PM Ukraina | = 4:00 AM Hawaii |
| 6:00 PM Ukraina | = 5:00 AM Hawaii |
| 8:00 PM Ukraina | = 7:00 AM Hawaii |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ukraina và Hawaii không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Ukraina và Hawaii có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Ukraina | Hawaii |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-10 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-10 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-10 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Hawaii muộn hơn Ukraina 12 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 04:00 Ukraina đến trước 2026-10-25 03:00 Ukraina, Hawaii muộn hơn Ukraina 13 giờ.
- Từ 2027-03-28 04:00 Ukraina đến trước 2027-10-31 03:00 Ukraina, Hawaii muộn hơn Ukraina 13 giờ.
- Từ 2028-03-26 04:00 Ukraina đến trước 2028-10-29 03:00 Ukraina, Hawaii muộn hơn Ukraina 13 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Ukraina là mấy giờ Hawaii?
9:00 AM Ukraina = 8:00 PM Hawaii (-1 ngày), theo UTC+3 và UTC-10. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Ukraina và Hawaii có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Hawaii muộn hơn Ukraina 13 giờ; Hawaii muộn hơn Ukraina 12 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Hawaii đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Hawaii ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Ukraina và Hawaii vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ukraina và Hawaii không trùng nhau.
Hiện tại Ukraina và Hawaii chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Hawaii muộn hơn Ukraina 13 giờ. Công thức đổi giờ: Hawaii = Ukraina − 13h · Ukraina − 12h.