Ukraina sang Italia (Ý) – Đổi giờ

Giờ Ukraina

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Giờ Italia (Ý)

CESTUTC+2Giờ mùa hè

Italia (Ý) muộn hơn Ukraina 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Italia (Ý) muộn hơn Ukraina 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ukraina muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Ukraina để đổi sang giờ Italia (Ý) vào ngày đó.

Đổi giờ Italia (Ý) sang Ukraina

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Ukraina → Italia (Ý)

Bảng đổi từng giờ tại Ukraina sang Italia (Ý) vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
UkrainaItalia (Ý)Giờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 00:0012:00 AM
02:002:00 AM 01:001:00 AM
03:003:00 AM 02:002:00 AM
04:004:00 AM 03:003:00 AM
05:005:00 AM 04:004:00 AM
06:006:00 AM 05:005:00 AM
07:007:00 AM 06:006:00 AM
08:008:00 AM 07:007:00 AM
09:009:00 AM 08:008:00 AM ✓
10:0010:00 AM 09:009:00 AM ✓
11:0011:00 AM 10:0010:00 AM ✓
12:0012:00 PM 11:0011:00 AM ✓
13:001:00 PM 12:0012:00 PM ✓
14:002:00 PM 13:001:00 PM ✓
15:003:00 PM 14:002:00 PM ✓
16:004:00 PM 15:003:00 PM ✓
17:005:00 PM 16:004:00 PM ✓
18:006:00 PM 17:005:00 PM
19:007:00 PM 18:006:00 PM
20:008:00 PM 19:007:00 PM
21:009:00 PM 20:008:00 PM
22:0010:00 PM 21:009:00 PM
23:0011:00 PM 22:0010:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ukraina sang Italia (Ý) vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Italia (Ý) = Ukraina − 1h.

UkrainaItalia (Ý)
6:00 AM Ukraina= 5:00 AM Italia (Ý)
7:00 AM Ukraina= 6:00 AM Italia (Ý)
8:00 AM Ukraina= 7:00 AM Italia (Ý)
9:00 AM Ukraina= 8:00 AM Italia (Ý)
10:00 AM Ukraina= 9:00 AM Italia (Ý)
12:00 PM Ukraina= 11:00 AM Italia (Ý)
3:00 PM Ukraina= 2:00 PM Italia (Ý)
5:00 PM Ukraina= 4:00 PM Italia (Ý)
6:00 PM Ukraina= 5:00 PM Italia (Ý)
8:00 PM Ukraina= 7:00 PM Italia (Ý)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ukraina và Italia (Ý) trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
09:00–18:00 Ukraina · 08:00–17:00 Italia (Ý)

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Ukraina và Italia (Ý) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămUkrainaItalia (Ý)
2026

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2027

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2028

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Chênh lệch giữa Ukraina và Italia (Ý) không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Italia (Ý) muộn hơn Ukraina 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Ukraina là mấy giờ Italia (Ý)?

9:00 AM Ukraina = 8:00 AM Italia (Ý), theo UTC+3 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Ukraina và Italia (Ý) có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Italia (Ý) muộn hơn Ukraina 1 giờ.

Làm sao biết Italia (Ý) đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Italia (Ý) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Ukraina và Italia (Ý) vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Ukraina / 08:00–17:00 Italia (Ý), tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại Ukraina và Italia (Ý) chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Italia (Ý) muộn hơn Ukraina 1 giờ. Công thức đổi giờ: Italia (Ý) = Ukraina − 1h.