Ukraina sang Nam Phi – Đổi giờ
Nam Phi muộn hơn Ukraina 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Nam Phi cùng giờ với Ukraina.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ukraina muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Ukraina để đổi sang giờ Nam Phi vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Ukraina → Nam Phi
Bảng đổi từng giờ tại Ukraina sang Nam Phi vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ukraina | Nam Phi | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ukraina sang Nam Phi vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Nam Phi = Ukraina − 1h · Ukraina.
| Ukraina | Nam Phi |
|---|---|
| 6:00 AM Ukraina | = 5:00 AM Nam Phi |
| 7:00 AM Ukraina | = 6:00 AM Nam Phi |
| 8:00 AM Ukraina | = 7:00 AM Nam Phi |
| 9:00 AM Ukraina | = 8:00 AM Nam Phi |
| 10:00 AM Ukraina | = 9:00 AM Nam Phi |
| 12:00 PM Ukraina | = 11:00 AM Nam Phi |
| 3:00 PM Ukraina | = 2:00 PM Nam Phi |
| 5:00 PM Ukraina | = 4:00 PM Nam Phi |
| 6:00 PM Ukraina | = 5:00 PM Nam Phi |
| 8:00 PM Ukraina | = 7:00 PM Nam Phi |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ukraina và Nam Phi trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 09:00–18:00 Ukraina · 08:00–17:00 Nam Phi
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Ukraina và Nam Phi có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Ukraina | Nam Phi |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Nam Phi cùng giờ với Ukraina. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 04:00 Ukraina đến trước 2026-10-25 03:00 Ukraina, Nam Phi muộn hơn Ukraina 1 giờ.
- Từ 2027-03-28 04:00 Ukraina đến trước 2027-10-31 03:00 Ukraina, Nam Phi muộn hơn Ukraina 1 giờ.
- Từ 2028-03-26 04:00 Ukraina đến trước 2028-10-29 03:00 Ukraina, Nam Phi muộn hơn Ukraina 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Ukraina là mấy giờ Nam Phi?
9:00 AM Ukraina = 8:00 AM Nam Phi, theo UTC+3 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Ukraina và Nam Phi có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Nam Phi muộn hơn Ukraina 1 giờ; Nam Phi cùng giờ với Ukraina. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Nam Phi đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Nam Phi ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Ukraina và Nam Phi vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Ukraina / 08:00–17:00 Nam Phi, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Ukraina và Nam Phi chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Nam Phi muộn hơn Ukraina 1 giờ. Công thức đổi giờ: Nam Phi = Ukraina − 1h · Ukraina.