Ukraina sang Thổ Nhĩ Kỳ – Đổi giờ
Thổ Nhĩ Kỳ cùng giờ với Ukraina. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Ukraina 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ukraina muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Ukraina để đổi sang giờ Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Ukraina → Thổ Nhĩ Kỳ
Bảng đổi từng giờ tại Ukraina sang Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ukraina | Thổ Nhĩ Kỳ | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 23:0011:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ukraina sang Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Thổ Nhĩ Kỳ = Ukraina · Ukraina + 1h.
| Ukraina | Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|
| 6:00 AM Ukraina | = 6:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7:00 AM Ukraina | = 7:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8:00 AM Ukraina | = 8:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9:00 AM Ukraina | = 9:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10:00 AM Ukraina | = 10:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ |
| 12:00 PM Ukraina | = 12:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3:00 PM Ukraina | = 3:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5:00 PM Ukraina | = 5:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6:00 PM Ukraina | = 6:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8:00 PM Ukraina | = 8:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ukraina và Thổ Nhĩ Kỳ trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–18:00 Ukraina · 08:00–18:00 Thổ Nhĩ Kỳ
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Ukraina và Thổ Nhĩ Kỳ có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Ukraina | Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Ukraina 1 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 04:00 Ukraina đến trước 2026-10-25 03:00 Ukraina, Thổ Nhĩ Kỳ cùng giờ với Ukraina.
- Từ 2027-03-28 04:00 Ukraina đến trước 2027-10-31 03:00 Ukraina, Thổ Nhĩ Kỳ cùng giờ với Ukraina.
- Từ 2028-03-26 04:00 Ukraina đến trước 2028-10-29 03:00 Ukraina, Thổ Nhĩ Kỳ cùng giờ với Ukraina.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Ukraina là mấy giờ Thổ Nhĩ Kỳ?
9:00 AM Ukraina = 9:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ, theo UTC+3 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Ukraina và Thổ Nhĩ Kỳ có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Thổ Nhĩ Kỳ cùng giờ với Ukraina; Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Ukraina 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Thổ Nhĩ Kỳ đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Thổ Nhĩ Kỳ ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Ukraina và Thổ Nhĩ Kỳ vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 Ukraina / 08:00–18:00 Thổ Nhĩ Kỳ, tổng cộng 10 giờ.
Hiện tại Ukraina và Thổ Nhĩ Kỳ chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Thổ Nhĩ Kỳ cùng giờ với Ukraina. Công thức đổi giờ: Thổ Nhĩ Kỳ = Ukraina · Ukraina + 1h.