Hoa Kỳ sang NZST – Đổi giờ

Giờ Hoa Kỳ

EDTUTC-4Giờ mùa hè

Giờ NZST

NZSTUTC+12Không áp dụng

NZST sớm hơn Hoa Kỳ 16 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): NZST sớm hơn Hoa Kỳ 17 giờ.

NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): NZDT sớm hơn Hoa Kỳ 17 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hoa Kỳ muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Hoa Kỳ để đổi sang giờ NZST vào ngày đó.

Đổi giờ NZST sang Hoa Kỳ

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Hoa Kỳ → NZST

Bảng đổi từng giờ tại Hoa Kỳ sang NZST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Hoa KỳNZSTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 16:004:00 PM
01:001:00 AM 17:005:00 PM
02:002:00 AM 18:006:00 PM
03:003:00 AM 19:007:00 PM
04:004:00 AM 20:008:00 PM
05:005:00 AM 21:009:00 PM
06:006:00 AM 22:0010:00 PM
07:007:00 AM 23:0011:00 PM
08:008:00 AM 00:0012:00 AM +1 ngày
09:009:00 AM 01:001:00 AM +1 ngày
10:0010:00 AM 02:002:00 AM +1 ngày
11:0011:00 AM 03:003:00 AM +1 ngày
12:0012:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
13:001:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
14:002:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
15:003:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày ✓
17:005:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày ✓
18:006:00 PM 10:0010:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 11:0011:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 12:0012:00 PM +1 ngày
21:009:00 PM 13:001:00 PM +1 ngày
22:0010:00 PM 14:002:00 PM +1 ngày
23:0011:00 PM 15:003:00 PM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Hoa Kỳ (UTC-4) và NZST (UTC+12); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: NZST = Hoa Kỳ + 16h · NZDT = Hoa Kỳ + 18h · NZDT = Hoa Kỳ + 17h.

Hoa KỳNZST
6:00 AM Hoa Kỳ= 10:00 PM NZST
7:00 AM Hoa Kỳ= 11:00 PM NZST
8:00 AM Hoa Kỳ= 12:00 AM NZST (+1 ngày)
9:00 AM Hoa Kỳ= 1:00 AM NZST (+1 ngày)
10:00 AM Hoa Kỳ= 2:00 AM NZST (+1 ngày)
12:00 PM Hoa Kỳ= 4:00 AM NZST (+1 ngày)
3:00 PM Hoa Kỳ= 7:00 AM NZST (+1 ngày)
5:00 PM Hoa Kỳ= 9:00 AM NZST (+1 ngày)
6:00 PM Hoa Kỳ= 10:00 AM NZST (+1 ngày)
8:00 PM Hoa Kỳ= 12:00 PM NZST (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hoa Kỳ và NZST trùng nhau 2 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
16:00–18:00 Hoa Kỳ · 08:00–10:00 NZST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Hoa Kỳ và NZST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămHoa KỳNZST
2026

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2027

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2028

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

Vào đầu năm 2026, NZDT sớm hơn Hoa Kỳ 18 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 03:00 Hoa Kỳ đến trước 2026-04-04 10:00 Hoa Kỳ, NZDT sớm hơn Hoa Kỳ 17 giờ.
  • Từ 2026-04-04 10:00 Hoa Kỳ đến trước 2026-09-26 10:00 Hoa Kỳ, NZST sớm hơn Hoa Kỳ 16 giờ.
  • Từ 2026-09-26 10:00 Hoa Kỳ đến trước 2026-11-01 01:00 Hoa Kỳ, NZDT sớm hơn Hoa Kỳ 17 giờ.
  • Từ 2027-03-14 03:00 Hoa Kỳ đến trước 2027-04-03 10:00 Hoa Kỳ, NZDT sớm hơn Hoa Kỳ 17 giờ.
  • Từ 2027-04-03 10:00 Hoa Kỳ đến trước 2027-09-25 10:00 Hoa Kỳ, NZST sớm hơn Hoa Kỳ 16 giờ.
  • Từ 2027-09-25 10:00 Hoa Kỳ đến trước 2027-11-07 01:00 Hoa Kỳ, NZDT sớm hơn Hoa Kỳ 17 giờ.
  • Từ 2028-03-12 03:00 Hoa Kỳ đến trước 2028-04-01 10:00 Hoa Kỳ, NZDT sớm hơn Hoa Kỳ 17 giờ.
  • Từ 2028-04-01 10:00 Hoa Kỳ đến trước 2028-09-23 10:00 Hoa Kỳ, NZST sớm hơn Hoa Kỳ 16 giờ.
  • Từ 2028-09-23 10:00 Hoa Kỳ đến trước 2028-11-05 01:00 Hoa Kỳ, NZDT sớm hơn Hoa Kỳ 17 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Hoa Kỳ là mấy giờ NZST?

9:00 AM Hoa Kỳ = 1:00 AM NZST (+1 ngày), theo UTC-4 và UTC+12. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Hoa Kỳ và NZST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: NZST sớm hơn Hoa Kỳ 16 giờ; NZST sớm hơn Hoa Kỳ 17 giờ; NZST sớm hơn Hoa Kỳ 18 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết NZST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ GILT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Hoa Kỳ và NZST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 16:00–18:00 Hoa Kỳ / 08:00–10:00 GILT, tổng cộng 2 giờ.

Hiện tại Hoa Kỳ và NZST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, GILT sớm hơn Hoa Kỳ 16 giờ. Công thức đổi giờ: NZST = Hoa Kỳ + 16h · NZDT = Hoa Kỳ + 18h · NZDT = Hoa Kỳ + 17h.