Hoa Kỳ sang Puerto Rico – Đổi giờ
Puerto Rico cùng giờ với Hoa Kỳ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Puerto Rico sớm hơn Hoa Kỳ 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hoa Kỳ muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Hoa Kỳ để đổi sang giờ Puerto Rico vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Hoa Kỳ → Puerto Rico
Bảng đổi từng giờ tại Hoa Kỳ sang Puerto Rico vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hoa Kỳ | Puerto Rico | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 23:0011:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Hoa Kỳ sang Puerto Rico vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Puerto Rico = Hoa Kỳ · Hoa Kỳ + 1h.
| Hoa Kỳ | Puerto Rico |
|---|---|
| 6:00 AM Hoa Kỳ | = 6:00 AM Puerto Rico |
| 7:00 AM Hoa Kỳ | = 7:00 AM Puerto Rico |
| 8:00 AM Hoa Kỳ | = 8:00 AM Puerto Rico |
| 9:00 AM Hoa Kỳ | = 9:00 AM Puerto Rico |
| 10:00 AM Hoa Kỳ | = 10:00 AM Puerto Rico |
| 12:00 PM Hoa Kỳ | = 12:00 PM Puerto Rico |
| 3:00 PM Hoa Kỳ | = 3:00 PM Puerto Rico |
| 5:00 PM Hoa Kỳ | = 5:00 PM Puerto Rico |
| 6:00 PM Hoa Kỳ | = 6:00 PM Puerto Rico |
| 8:00 PM Hoa Kỳ | = 8:00 PM Puerto Rico |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hoa Kỳ và Puerto Rico trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–18:00 Hoa Kỳ · 08:00–18:00 Puerto Rico
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Hoa Kỳ và Puerto Rico có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Hoa Kỳ | Puerto Rico |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Puerto Rico sớm hơn Hoa Kỳ 1 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Hoa Kỳ đến trước 2026-11-01 01:00 Hoa Kỳ, Puerto Rico cùng giờ với Hoa Kỳ.
- Từ 2027-03-14 03:00 Hoa Kỳ đến trước 2027-11-07 01:00 Hoa Kỳ, Puerto Rico cùng giờ với Hoa Kỳ.
- Từ 2028-03-12 03:00 Hoa Kỳ đến trước 2028-11-05 01:00 Hoa Kỳ, Puerto Rico cùng giờ với Hoa Kỳ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Hoa Kỳ là mấy giờ Puerto Rico?
9:00 AM Hoa Kỳ = 9:00 AM Puerto Rico, theo UTC-4 và UTC-4. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Hoa Kỳ và Puerto Rico có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Puerto Rico cùng giờ với Hoa Kỳ; Puerto Rico sớm hơn Hoa Kỳ 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Puerto Rico đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Puerto Rico ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Hoa Kỳ và Puerto Rico vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 Hoa Kỳ / 08:00–18:00 Puerto Rico, tổng cộng 10 giờ.
Hiện tại Hoa Kỳ và Puerto Rico chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Puerto Rico cùng giờ với Hoa Kỳ. Công thức đổi giờ: Puerto Rico = Hoa Kỳ · Hoa Kỳ + 1h.