WAT sang Đức – Đổi giờ

Giờ WAT

WATUTC+1Không áp dụng

Giờ Đức

CESTUTC+2Giờ mùa hè

Đức sớm hơn WAT 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Đức cùng giờ với WAT.

Chênh lệch với nơi bạn ở

WAT muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại WAT để đổi sang giờ Đức vào ngày đó.

Đổi giờ Đức sang WAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · WAT → Đức

Bảng đổi từng giờ tại WAT sang Đức vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
WATĐứcGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng WAT (UTC+1) và Đức (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Đức = WAT + 1h · WAT.

WATĐức
6:00 AM WAT= 7:00 AM Đức
7:00 AM WAT= 8:00 AM Đức
8:00 AM WAT= 9:00 AM Đức
9:00 AM WAT= 10:00 AM Đức
10:00 AM WAT= 11:00 AM Đức
12:00 PM WAT= 1:00 PM Đức
3:00 PM WAT= 4:00 PM Đức
5:00 PM WAT= 6:00 PM Đức
6:00 PM WAT= 7:00 PM Đức
8:00 PM WAT= 9:00 PM Đức

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại WAT và Đức trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 WAT · 09:00–18:00 Đức

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

WAT và Đức có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămWATĐức
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Vào đầu năm 2026, Đức cùng giờ với WAT. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 02:00 WAT đến trước 2026-10-25 02:00 WAT, Đức sớm hơn WAT 1 giờ.
  • Từ 2027-03-28 02:00 WAT đến trước 2027-10-31 02:00 WAT, Đức sớm hơn WAT 1 giờ.
  • Từ 2028-03-26 02:00 WAT đến trước 2028-10-29 02:00 WAT, Đức sớm hơn WAT 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng WAT là mấy giờ Đức?

9:00 AM WAT = 10:00 AM Đức, theo UTC+1 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa WAT và Đức có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Đức cùng giờ với WAT; Đức sớm hơn WAT 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Đức đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Đức ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa WAT và Đức vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 WAT / 09:00–18:00 Đức, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại WAT và Đức chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Đức sớm hơn WAT 1 giờ. Công thức đổi giờ: Đức = WAT + 1h · WAT.