WAT sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) – Đổi giờ
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn WAT 7 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
WAT muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại WAT để đổi sang giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · WAT → Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Bảng đổi từng giờ tại WAT sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| WAT | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 16:004:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng WAT (UTC+1) và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (UTC-6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = WAT − 7h.
| WAT | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
|---|---|
| 6:00 AM WAT | = 11:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày) |
| 7:00 AM WAT | = 12:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 8:00 AM WAT | = 1:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 9:00 AM WAT | = 2:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 10:00 AM WAT | = 3:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 12:00 PM WAT | = 5:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 3:00 PM WAT | = 8:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 5:00 PM WAT | = 10:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 6:00 PM WAT | = 11:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 8:00 PM WAT | = 1:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại WAT và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 15:00–18:00 WAT · 08:00–11:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
WAT và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | WAT | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
Chênh lệch giữa WAT và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn WAT 7 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng WAT là mấy giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)?
9:00 AM WAT = 2:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), theo UTC+1 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa WAT và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn WAT 7 giờ.
Làm sao biết Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa WAT và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 15:00–18:00 WAT / 08:00–11:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), tổng cộng 3 giờ.
Hiện tại WAT và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn WAT 7 giờ. Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = WAT − 7h.