WAT sang Ukraina – Đổi giờ

Giờ WAT

WATUTC+1Không áp dụng

Giờ Ukraina

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Ukraina sớm hơn WAT 2 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ukraina sớm hơn WAT 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

WAT muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại WAT để đổi sang giờ Ukraina vào ngày đó.

Đổi giờ Ukraina sang WAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · WAT → Ukraina

Bảng đổi từng giờ tại WAT sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
WATUkrainaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 02:002:00 AM
01:001:00 AM 03:003:00 AM
02:002:00 AM 04:004:00 AM
03:003:00 AM 05:005:00 AM
04:004:00 AM 06:006:00 AM
05:005:00 AM 07:007:00 AM
06:006:00 AM 08:008:00 AM
07:007:00 AM 09:009:00 AM
08:008:00 AM 10:0010:00 AM ✓
09:009:00 AM 11:0011:00 AM ✓
10:0010:00 AM 12:0012:00 PM ✓
11:0011:00 AM 13:001:00 PM ✓
12:0012:00 PM 14:002:00 PM ✓
13:001:00 PM 15:003:00 PM ✓
14:002:00 PM 16:004:00 PM ✓
15:003:00 PM 17:005:00 PM ✓
16:004:00 PM 18:006:00 PM
17:005:00 PM 19:007:00 PM
18:006:00 PM 20:008:00 PM
19:007:00 PM 21:009:00 PM
20:008:00 PM 22:0010:00 PM
21:009:00 PM 23:0011:00 PM
22:0010:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng WAT (UTC+1) và Ukraina (UTC+3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Ukraina = WAT + 2h · WAT + 1h.

WATUkraina
6:00 AM WAT= 8:00 AM Ukraina
7:00 AM WAT= 9:00 AM Ukraina
8:00 AM WAT= 10:00 AM Ukraina
9:00 AM WAT= 11:00 AM Ukraina
10:00 AM WAT= 12:00 PM Ukraina
12:00 PM WAT= 2:00 PM Ukraina
3:00 PM WAT= 5:00 PM Ukraina
5:00 PM WAT= 7:00 PM Ukraina
6:00 PM WAT= 8:00 PM Ukraina
8:00 PM WAT= 10:00 PM Ukraina

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại WAT và Ukraina trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–16:00 WAT · 10:00–18:00 Ukraina

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

WAT và Ukraina có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămWATUkraina
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Vào đầu năm 2026, Ukraina sớm hơn WAT 1 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 02:00 WAT đến trước 2026-10-25 02:00 WAT, Ukraina sớm hơn WAT 2 giờ.
  • Từ 2027-03-28 02:00 WAT đến trước 2027-10-31 02:00 WAT, Ukraina sớm hơn WAT 2 giờ.
  • Từ 2028-03-26 02:00 WAT đến trước 2028-10-29 02:00 WAT, Ukraina sớm hơn WAT 2 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng WAT là mấy giờ Ukraina?

9:00 AM WAT = 11:00 AM Ukraina, theo UTC+1 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa WAT và Ukraina có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Ukraina sớm hơn WAT 1 giờ; Ukraina sớm hơn WAT 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Ukraina đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Ukraina ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa WAT và Ukraina vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–16:00 WAT / 10:00–18:00 Ukraina, tổng cộng 8 giờ.

Hiện tại WAT và Ukraina chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Ukraina sớm hơn WAT 2 giờ. Công thức đổi giờ: Ukraina = WAT + 2h · WAT + 1h.