Australia (Úc) sang Ireland (Ái Nhĩ Lan) – Đổi giờ

Giờ Australia (Úc)

AEDTUTC+11Giờ mùa hè

Giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan)

ISTUTC+1Giờ mùa hè

Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 11 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Australia (Úc) sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Australia (Úc) để đổi sang giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan) vào ngày đó.

Đổi giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang Australia (Úc)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Australia (Úc) → Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Bảng đổi từng giờ tại Australia (Úc) sang Ireland (Ái Nhĩ Lan) vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Australia (Úc)Ireland (Ái Nhĩ Lan)Giờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 14:002:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
09:009:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
10:0010:00 AM 00:0012:00 AM
11:0011:00 AM 01:001:00 AM
12:0012:00 PM 02:002:00 AM
13:001:00 PM 03:003:00 AM
14:002:00 PM 04:004:00 AM
15:003:00 PM 05:005:00 AM
16:004:00 PM 06:006:00 AM
17:005:00 PM 07:007:00 AM
18:006:00 PM 08:008:00 AM
19:007:00 PM 09:009:00 AM
20:008:00 PM 10:0010:00 AM
21:009:00 PM 11:0011:00 AM
22:0010:00 PM 12:0012:00 PM
23:0011:00 PM 13:001:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Australia (Úc) sang Ireland (Ái Nhĩ Lan) vào ngày 2026-10-22.

Công thức đổi giờ: Ireland (Ái Nhĩ Lan) = Australia (Úc) − 10h · Australia (Úc) − 11h · Australia (Úc) − 9h.

Australia (Úc)Ireland (Ái Nhĩ Lan)
6:00 AM Australia (Úc)= 8:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) (-1 ngày)
7:00 AM Australia (Úc)= 9:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) (-1 ngày)
8:00 AM Australia (Úc)= 10:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) (-1 ngày)
9:00 AM Australia (Úc)= 11:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) (-1 ngày)
10:00 AM Australia (Úc)= 12:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
12:00 PM Australia (Úc)= 2:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
3:00 PM Australia (Úc)= 5:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
5:00 PM Australia (Úc)= 7:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
6:00 PM Australia (Úc)= 8:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)
8:00 PM Australia (Úc)= 10:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Australia (Úc) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) không trùng nhau vào ngày 2026-10-22.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Australia (Úc) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămAustralia (Úc)Ireland (Ái Nhĩ Lan)
2026

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2027

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2028

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Vào đầu năm 2026, Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 11 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 12:00 Australia (Úc) đến trước 2026-04-05 02:00 Australia (Úc), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2026-04-05 02:00 Australia (Úc) đến trước 2026-10-04 03:00 Australia (Úc), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
  • Từ 2026-10-04 03:00 Australia (Úc) đến trước 2026-10-25 12:00 Australia (Úc), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2027-03-28 12:00 Australia (Úc) đến trước 2027-04-04 02:00 Australia (Úc), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2027-04-04 02:00 Australia (Úc) đến trước 2027-10-03 03:00 Australia (Úc), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
  • Từ 2027-10-03 03:00 Australia (Úc) đến trước 2027-10-31 12:00 Australia (Úc), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2028-03-26 12:00 Australia (Úc) đến trước 2028-04-02 02:00 Australia (Úc), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2028-04-02 02:00 Australia (Úc) đến trước 2028-10-01 03:00 Australia (Úc), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
  • Từ 2028-10-01 03:00 Australia (Úc) đến trước 2028-10-29 12:00 Australia (Úc), Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Australia (Úc) là mấy giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan)?

9:00 AM Australia (Úc) = 11:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) (-1 ngày), theo UTC+11 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Australia (Úc) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 11 giờ; Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ; Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Ireland (Ái Nhĩ Lan) đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Ireland (Ái Nhĩ Lan) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Australia (Úc) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Australia (Úc) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) không trùng nhau.

Hiện tại Australia (Úc) và Ireland (Ái Nhĩ Lan) chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ. Công thức đổi giờ: Ireland (Ái Nhĩ Lan) = Australia (Úc) − 10h · Australia (Úc) − 11h · Australia (Úc) − 9h.