Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang Australia (Úc) – Đổi giờ

Giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan)

ISTUTC+1Giờ mùa hè

Giờ Australia (Úc)

AEDTUTC+11Giờ mùa hè

Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) để đổi sang giờ Australia (Úc) vào ngày đó.

Đổi giờ Australia (Úc) sang Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Ireland (Ái Nhĩ Lan) → Australia (Úc)

Bảng đổi từng giờ tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Ireland (Ái Nhĩ Lan)Australia (Úc)Giờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 10:0010:00 AM
01:001:00 AM 11:0011:00 AM
02:002:00 AM 12:0012:00 PM
03:003:00 AM 13:001:00 PM
04:004:00 AM 14:002:00 PM
05:005:00 AM 15:003:00 PM
06:006:00 AM 16:004:00 PM
07:007:00 AM 17:005:00 PM
08:008:00 AM 18:006:00 PM
09:009:00 AM 19:007:00 PM
10:0010:00 AM 20:008:00 PM
11:0011:00 AM 21:009:00 PM
12:0012:00 PM 22:0010:00 PM
13:001:00 PM 23:0011:00 PM
14:002:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
15:003:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 10h · Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 11h · Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 9h.

Ireland (Ái Nhĩ Lan)Australia (Úc)
6:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 4:00 PM Australia (Úc)
7:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 5:00 PM Australia (Úc)
8:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 6:00 PM Australia (Úc)
9:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 7:00 PM Australia (Úc)
10:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 8:00 PM Australia (Úc)
12:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 10:00 PM Australia (Úc)
3:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 1:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày)
5:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 3:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày)
6:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 4:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày)
8:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 6:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) và Australia (Úc) không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Ireland (Ái Nhĩ Lan) và Australia (Úc) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămIreland (Ái Nhĩ Lan)Australia (Úc)
2026

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

2027

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

2028

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Vào đầu năm 2026, Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 02:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2026-04-04 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
  • Từ 2026-04-04 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2026-10-03 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ.
  • Từ 2026-10-03 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2026-10-25 01:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
  • Từ 2027-03-28 02:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2027-04-03 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
  • Từ 2027-04-03 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2027-10-02 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ.
  • Từ 2027-10-02 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2027-10-31 01:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
  • Từ 2028-03-26 02:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2028-04-01 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
  • Từ 2028-04-01 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2028-09-30 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ.
  • Từ 2028-09-30 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2028-10-29 01:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Ireland (Ái Nhĩ Lan) là mấy giờ Australia (Úc)?

9:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan) = 7:00 PM Australia (Úc), theo UTC+1 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Ireland (Ái Nhĩ Lan) và Australia (Úc) có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Australia (Úc) đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Australia (Úc) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Ireland (Ái Nhĩ Lan) và Australia (Úc) vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) và Australia (Úc) không trùng nhau.

Hiện tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) và Australia (Úc) chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Australia (Úc) sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ. Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 10h · Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 11h · Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 9h.