Australia (Úc) sang Luân Đôn – Đổi giờ

Giờ Australia (Úc)

AEDTUTC+11Giờ mùa hè

Giờ Luân Đôn

BSTUTC+1Giờ mùa hè

Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 11 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Australia (Úc) sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Australia (Úc) để đổi sang giờ Luân Đôn vào ngày đó.

Đổi giờ Luân Đôn sang Australia (Úc)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Australia (Úc) → Luân Đôn

Bảng đổi từng giờ tại Australia (Úc) sang Luân Đôn vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Australia (Úc)Luân ĐônGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 14:002:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
09:009:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
10:0010:00 AM 00:0012:00 AM
11:0011:00 AM 01:001:00 AM
12:0012:00 PM 02:002:00 AM
13:001:00 PM 03:003:00 AM
14:002:00 PM 04:004:00 AM
15:003:00 PM 05:005:00 AM
16:004:00 PM 06:006:00 AM
17:005:00 PM 07:007:00 AM
18:006:00 PM 08:008:00 AM
19:007:00 PM 09:009:00 AM
20:008:00 PM 10:0010:00 AM
21:009:00 PM 11:0011:00 AM
22:0010:00 PM 12:0012:00 PM
23:0011:00 PM 13:001:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Australia (Úc) sang Luân Đôn vào ngày 2026-10-22.

Công thức đổi giờ: Luân Đôn = Australia (Úc) − 10h · Australia (Úc) − 11h · Australia (Úc) − 9h.

Australia (Úc)Luân Đôn
6:00 AM Australia (Úc)= 8:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
7:00 AM Australia (Úc)= 9:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
8:00 AM Australia (Úc)= 10:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
9:00 AM Australia (Úc)= 11:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
10:00 AM Australia (Úc)= 12:00 AM Luân Đôn
12:00 PM Australia (Úc)= 2:00 AM Luân Đôn
3:00 PM Australia (Úc)= 5:00 AM Luân Đôn
5:00 PM Australia (Úc)= 7:00 AM Luân Đôn
6:00 PM Australia (Úc)= 8:00 AM Luân Đôn
8:00 PM Australia (Úc)= 10:00 AM Luân Đôn

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Australia (Úc) và Luân Đôn không trùng nhau vào ngày 2026-10-22.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Australia (Úc) và Luân Đôn có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămAustralia (Úc)Luân Đôn
2026

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2027

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2028

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Vào đầu năm 2026, Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 11 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 12:00 Australia (Úc) đến trước 2026-04-05 02:00 Australia (Úc), Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2026-04-05 02:00 Australia (Úc) đến trước 2026-10-04 03:00 Australia (Úc), Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
  • Từ 2026-10-04 03:00 Australia (Úc) đến trước 2026-10-25 12:00 Australia (Úc), Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2027-03-28 12:00 Australia (Úc) đến trước 2027-04-04 02:00 Australia (Úc), Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2027-04-04 02:00 Australia (Úc) đến trước 2027-10-03 03:00 Australia (Úc), Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
  • Từ 2027-10-03 03:00 Australia (Úc) đến trước 2027-10-31 12:00 Australia (Úc), Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2028-03-26 12:00 Australia (Úc) đến trước 2028-04-02 02:00 Australia (Úc), Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
  • Từ 2028-04-02 02:00 Australia (Úc) đến trước 2028-10-01 03:00 Australia (Úc), Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
  • Từ 2028-10-01 03:00 Australia (Úc) đến trước 2028-10-29 12:00 Australia (Úc), Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Australia (Úc) là mấy giờ Luân Đôn?

9:00 AM Australia (Úc) = 11:00 PM Luân Đôn (-1 ngày), theo UTC+11 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Australia (Úc) và Luân Đôn có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 11 giờ; Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ; Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Luân Đôn đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Luân Đôn ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Australia (Úc) và Luân Đôn vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Australia (Úc) và Luân Đôn không trùng nhau.

Hiện tại Australia (Úc) và Luân Đôn chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Luân Đôn muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ. Công thức đổi giờ: Luân Đôn = Australia (Úc) − 10h · Australia (Úc) − 11h · Australia (Úc) − 9h.