Luân Đôn sang Australia (Úc) – Đổi giờ
Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 10 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 11 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Luân Đôn muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Luân Đôn để đổi sang giờ Australia (Úc) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Luân Đôn → Australia (Úc)
Bảng đổi từng giờ tại Luân Đôn sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Luân Đôn | Australia (Úc) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Luân Đôn sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Luân Đôn + 10h · Luân Đôn + 11h · Luân Đôn + 9h.
| Luân Đôn | Australia (Úc) |
|---|---|
| 6:00 AM Luân Đôn | = 4:00 PM Australia (Úc) |
| 7:00 AM Luân Đôn | = 5:00 PM Australia (Úc) |
| 8:00 AM Luân Đôn | = 6:00 PM Australia (Úc) |
| 9:00 AM Luân Đôn | = 7:00 PM Australia (Úc) |
| 10:00 AM Luân Đôn | = 8:00 PM Australia (Úc) |
| 12:00 PM Luân Đôn | = 10:00 PM Australia (Úc) |
| 3:00 PM Luân Đôn | = 1:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 5:00 PM Luân Đôn | = 3:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 6:00 PM Luân Đôn | = 4:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 8:00 PM Luân Đôn | = 6:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Luân Đôn và Australia (Úc) không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Luân Đôn và Australia (Úc) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Luân Đôn | Australia (Úc) |
|---|---|---|
| 2026 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 11 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 02:00 Luân Đôn đến trước 2026-04-04 17:00 Luân Đôn, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 10 giờ.
- Từ 2026-04-04 17:00 Luân Đôn đến trước 2026-10-03 17:00 Luân Đôn, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 9 giờ.
- Từ 2026-10-03 17:00 Luân Đôn đến trước 2026-10-25 01:00 Luân Đôn, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 10 giờ.
- Từ 2027-03-28 02:00 Luân Đôn đến trước 2027-04-03 17:00 Luân Đôn, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 10 giờ.
- Từ 2027-04-03 17:00 Luân Đôn đến trước 2027-10-02 17:00 Luân Đôn, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 9 giờ.
- Từ 2027-10-02 17:00 Luân Đôn đến trước 2027-10-31 01:00 Luân Đôn, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 10 giờ.
- Từ 2028-03-26 02:00 Luân Đôn đến trước 2028-04-01 17:00 Luân Đôn, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 10 giờ.
- Từ 2028-04-01 17:00 Luân Đôn đến trước 2028-09-30 17:00 Luân Đôn, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 9 giờ.
- Từ 2028-09-30 17:00 Luân Đôn đến trước 2028-10-29 01:00 Luân Đôn, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 10 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Luân Đôn là mấy giờ Australia (Úc)?
9:00 AM Luân Đôn = 7:00 PM Australia (Úc), theo UTC+1 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Luân Đôn và Australia (Úc) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 9 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 10 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 11 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Australia (Úc) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Australia (Úc) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Luân Đôn và Australia (Úc) vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Luân Đôn và Australia (Úc) không trùng nhau.
Hiện tại Luân Đôn và Australia (Úc) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Australia (Úc) sớm hơn Luân Đôn 10 giờ. Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Luân Đôn + 10h · Luân Đôn + 11h · Luân Đôn + 9h.