Australia (Úc) sang New Zealand – Đổi giờ

Giờ Australia (Úc)

AEDTUTC+11Giờ mùa hè

Giờ New Zealand

NZDTUTC+13Giờ mùa hè

New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 2 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Australia (Úc) sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Australia (Úc) để đổi sang giờ New Zealand vào ngày đó.

Đổi giờ New Zealand sang Australia (Úc)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Australia (Úc) → New Zealand

Bảng đổi từng giờ tại Australia (Úc) sang New Zealand vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Australia (Úc)New ZealandGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 02:002:00 AM
01:001:00 AM 03:003:00 AM
02:002:00 AM 04:004:00 AM
03:003:00 AM 05:005:00 AM
04:004:00 AM 06:006:00 AM
05:005:00 AM 07:007:00 AM
06:006:00 AM 08:008:00 AM
07:007:00 AM 09:009:00 AM
08:008:00 AM 10:0010:00 AM ✓
09:009:00 AM 11:0011:00 AM ✓
10:0010:00 AM 12:0012:00 PM ✓
11:0011:00 AM 13:001:00 PM ✓
12:0012:00 PM 14:002:00 PM ✓
13:001:00 PM 15:003:00 PM ✓
14:002:00 PM 16:004:00 PM ✓
15:003:00 PM 17:005:00 PM ✓
16:004:00 PM 18:006:00 PM
17:005:00 PM 19:007:00 PM
18:006:00 PM 20:008:00 PM
19:007:00 PM 21:009:00 PM
20:008:00 PM 22:0010:00 PM
21:009:00 PM 23:0011:00 PM
22:0010:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Australia (Úc) sang New Zealand vào ngày 2026-10-22.

Công thức đổi giờ: New Zealand = Australia (Úc) + 2h · Australia (Úc) + 1h · Australia (Úc) + 3h.

Australia (Úc)New Zealand
6:00 AM Australia (Úc)= 8:00 AM New Zealand
7:00 AM Australia (Úc)= 9:00 AM New Zealand
8:00 AM Australia (Úc)= 10:00 AM New Zealand
9:00 AM Australia (Úc)= 11:00 AM New Zealand
10:00 AM Australia (Úc)= 12:00 PM New Zealand
12:00 PM Australia (Úc)= 2:00 PM New Zealand
3:00 PM Australia (Úc)= 5:00 PM New Zealand
5:00 PM Australia (Úc)= 7:00 PM New Zealand
6:00 PM Australia (Úc)= 8:00 PM New Zealand
8:00 PM Australia (Úc)= 10:00 PM New Zealand

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Australia (Úc) và New Zealand trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-22.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–16:00 Australia (Úc) · 10:00–18:00 New Zealand

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Australia (Úc) và New Zealand có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămAustralia (Úc)New Zealand
2026

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2027

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2028

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

Vào đầu năm 2026, New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-04-05 01:00 Australia (Úc) đến trước 2026-04-05 02:00 Australia (Úc), New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 1 giờ.
  • Từ 2026-09-27 00:00 Australia (Úc) đến trước 2026-10-04 03:00 Australia (Úc), New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 3 giờ.
  • Từ 2027-04-04 01:00 Australia (Úc) đến trước 2027-04-04 02:00 Australia (Úc), New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 1 giờ.
  • Từ 2027-09-26 00:00 Australia (Úc) đến trước 2027-10-03 03:00 Australia (Úc), New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 3 giờ.
  • Từ 2028-04-02 01:00 Australia (Úc) đến trước 2028-04-02 02:00 Australia (Úc), New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 1 giờ.
  • Từ 2028-09-24 00:00 Australia (Úc) đến trước 2028-10-01 03:00 Australia (Úc), New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 3 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Australia (Úc) là mấy giờ New Zealand?

9:00 AM Australia (Úc) = 11:00 AM New Zealand, theo UTC+11 và UTC+13. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Australia (Úc) và New Zealand có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 1 giờ; New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 2 giờ; New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 3 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết New Zealand đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ New Zealand ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Australia (Úc) và New Zealand vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–16:00 Australia (Úc) / 10:00–18:00 New Zealand, tổng cộng 8 giờ.

Hiện tại Australia (Úc) và New Zealand chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, New Zealand sớm hơn Australia (Úc) 2 giờ. Công thức đổi giờ: New Zealand = Australia (Úc) + 2h · Australia (Úc) + 1h · Australia (Úc) + 3h.