New Zealand sang Australia (Úc) – Đổi giờ
Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 2 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
New Zealand sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại New Zealand để đổi sang giờ Australia (Úc) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · New Zealand → Australia (Úc)
Bảng đổi từng giờ tại New Zealand sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| New Zealand | Australia (Úc) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 21:009:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại New Zealand sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-22.
Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = New Zealand − 2h · New Zealand − 1h · New Zealand − 3h.
| New Zealand | Australia (Úc) |
|---|---|
| 6:00 AM New Zealand | = 4:00 AM Australia (Úc) |
| 7:00 AM New Zealand | = 5:00 AM Australia (Úc) |
| 8:00 AM New Zealand | = 6:00 AM Australia (Úc) |
| 9:00 AM New Zealand | = 7:00 AM Australia (Úc) |
| 10:00 AM New Zealand | = 8:00 AM Australia (Úc) |
| 12:00 PM New Zealand | = 10:00 AM Australia (Úc) |
| 3:00 PM New Zealand | = 1:00 PM Australia (Úc) |
| 5:00 PM New Zealand | = 3:00 PM Australia (Úc) |
| 6:00 PM New Zealand | = 4:00 PM Australia (Úc) |
| 8:00 PM New Zealand | = 6:00 PM Australia (Úc) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại New Zealand và Australia (Úc) trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 10:00–18:00 New Zealand · 08:00–16:00 Australia (Úc)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
New Zealand và Australia (Úc) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | New Zealand | Australia (Úc) |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 02:00 New Zealand đến trước 2026-04-05 04:00 New Zealand, Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 1 giờ.
- Từ 2026-09-27 03:00 New Zealand đến trước 2026-10-04 05:00 New Zealand, Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 3 giờ.
- Từ 2027-04-04 02:00 New Zealand đến trước 2027-04-04 04:00 New Zealand, Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 1 giờ.
- Từ 2027-09-26 03:00 New Zealand đến trước 2027-10-03 05:00 New Zealand, Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 3 giờ.
- Từ 2028-04-02 02:00 New Zealand đến trước 2028-04-02 04:00 New Zealand, Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 1 giờ.
- Từ 2028-09-24 03:00 New Zealand đến trước 2028-10-01 05:00 New Zealand, Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 3 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng New Zealand là mấy giờ Australia (Úc)?
9:00 AM New Zealand = 7:00 AM Australia (Úc), theo UTC+13 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa New Zealand và Australia (Úc) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 3 giờ; Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 2 giờ; Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Australia (Úc) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Australia (Úc) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa New Zealand và Australia (Úc) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 10:00–18:00 New Zealand / 08:00–16:00 Australia (Úc), tổng cộng 8 giờ.
Hiện tại New Zealand và Australia (Úc) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Australia (Úc) muộn hơn New Zealand 2 giờ. Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = New Zealand − 2h · New Zealand − 1h · New Zealand − 3h.