Trung Quốc sang Đức – Đổi giờ
Đức muộn hơn Trung Quốc 6 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Đức muộn hơn Trung Quốc 7 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Trung Quốc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Trung Quốc để đổi sang giờ Đức vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Trung Quốc → Đức
Bảng đổi từng giờ tại Trung Quốc sang Đức vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Trung Quốc | Đức | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 17:005:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Trung Quốc sang Đức vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Đức = Trung Quốc − 6h · Trung Quốc − 7h.
| Trung Quốc | Đức |
|---|---|
| 6:00 AM Trung Quốc | = 12:00 AM Đức |
| 7:00 AM Trung Quốc | = 1:00 AM Đức |
| 8:00 AM Trung Quốc | = 2:00 AM Đức |
| 9:00 AM Trung Quốc | = 3:00 AM Đức |
| 10:00 AM Trung Quốc | = 4:00 AM Đức |
| 12:00 PM Trung Quốc | = 6:00 AM Đức |
| 3:00 PM Trung Quốc | = 9:00 AM Đức |
| 5:00 PM Trung Quốc | = 11:00 AM Đức |
| 6:00 PM Trung Quốc | = 12:00 PM Đức |
| 8:00 PM Trung Quốc | = 2:00 PM Đức |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Trung Quốc và Đức trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 14:00–18:00 Trung Quốc · 08:00–12:00 Đức
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Trung Quốc và Đức có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Trung Quốc | Đức |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, Đức muộn hơn Trung Quốc 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 09:00 Trung Quốc đến trước 2026-10-25 09:00 Trung Quốc, Đức muộn hơn Trung Quốc 6 giờ.
- Từ 2027-03-28 09:00 Trung Quốc đến trước 2027-10-31 09:00 Trung Quốc, Đức muộn hơn Trung Quốc 6 giờ.
- Từ 2028-03-26 09:00 Trung Quốc đến trước 2028-10-29 09:00 Trung Quốc, Đức muộn hơn Trung Quốc 6 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Trung Quốc là mấy giờ Đức?
9:00 AM Trung Quốc = 3:00 AM Đức, theo UTC+8 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Trung Quốc và Đức có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Đức muộn hơn Trung Quốc 7 giờ; Đức muộn hơn Trung Quốc 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Đức đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Đức ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Trung Quốc và Đức vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 14:00–18:00 Trung Quốc / 08:00–12:00 Đức, tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại Trung Quốc và Đức chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Đức muộn hơn Trung Quốc 6 giờ. Công thức đổi giờ: Đức = Trung Quốc − 6h · Trung Quốc − 7h.