Trung Quốc sang Hawaii – Đổi giờ
Hawaii muộn hơn Trung Quốc 18 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Trung Quốc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Trung Quốc để đổi sang giờ Hawaii vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Trung Quốc → Hawaii
Bảng đổi từng giờ tại Trung Quốc sang Hawaii vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Trung Quốc | Hawaii | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 06:006:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 07:007:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 08:008:00 AM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 09:009:00 AM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 09:009:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 05:005:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Trung Quốc sang Hawaii vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Hawaii = Trung Quốc − 18h.
| Trung Quốc | Hawaii |
|---|---|
| 6:00 AM Trung Quốc | = 12:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 7:00 AM Trung Quốc | = 1:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 8:00 AM Trung Quốc | = 2:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 9:00 AM Trung Quốc | = 3:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 10:00 AM Trung Quốc | = 4:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 12:00 PM Trung Quốc | = 6:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 3:00 PM Trung Quốc | = 9:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 5:00 PM Trung Quốc | = 11:00 PM Hawaii (-1 ngày) |
| 6:00 PM Trung Quốc | = 12:00 AM Hawaii |
| 8:00 PM Trung Quốc | = 2:00 AM Hawaii |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Trung Quốc và Hawaii trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–12:00 Trung Quốc · 14:00–18:00 Hawaii
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Trung Quốc và Hawaii có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Trung Quốc | Hawaii |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-10 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-10 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-10 quanh năm. |
Chênh lệch giữa Trung Quốc và Hawaii không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Hawaii muộn hơn Trung Quốc 18 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Trung Quốc là mấy giờ Hawaii?
9:00 AM Trung Quốc = 3:00 PM Hawaii (-1 ngày), theo UTC+8 và UTC-10. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Trung Quốc và Hawaii có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Hawaii muộn hơn Trung Quốc 18 giờ.
Làm sao biết Hawaii đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Hawaii ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Trung Quốc và Hawaii vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–12:00 Trung Quốc / 14:00–18:00 Hawaii, tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại Trung Quốc và Hawaii chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Hawaii muộn hơn Trung Quốc 18 giờ. Công thức đổi giờ: Hawaii = Trung Quốc − 18h.