Trung Quốc sang Philippines – Đổi giờ

Giờ Trung Quốc

CSTUTC+8Không áp dụng

Giờ Philippines

PHTUTC+8Không áp dụng

Philippines cùng giờ với Trung Quốc.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Trung Quốc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Trung Quốc để đổi sang giờ Philippines vào ngày đó.

Đổi giờ Philippines sang Trung Quốc

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Trung Quốc → Philippines

Bảng đổi từng giờ tại Trung Quốc sang Philippines vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Trung QuốcPhilippinesGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 00:0012:00 AM
01:001:00 AM 01:001:00 AM
02:002:00 AM 02:002:00 AM
03:003:00 AM 03:003:00 AM
04:004:00 AM 04:004:00 AM
05:005:00 AM 05:005:00 AM
06:006:00 AM 06:006:00 AM
07:007:00 AM 07:007:00 AM
08:008:00 AM 08:008:00 AM ✓
09:009:00 AM 09:009:00 AM ✓
10:0010:00 AM 10:0010:00 AM ✓
11:0011:00 AM 11:0011:00 AM ✓
12:0012:00 PM 12:0012:00 PM ✓
13:001:00 PM 13:001:00 PM ✓
14:002:00 PM 14:002:00 PM ✓
15:003:00 PM 15:003:00 PM ✓
16:004:00 PM 16:004:00 PM ✓
17:005:00 PM 17:005:00 PM ✓
18:006:00 PM 18:006:00 PM
19:007:00 PM 19:007:00 PM
20:008:00 PM 20:008:00 PM
21:009:00 PM 21:009:00 PM
22:0010:00 PM 22:0010:00 PM
23:0011:00 PM 23:0011:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Trung Quốc sang Philippines vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Philippines = Trung Quốc.

Trung QuốcPhilippines
6:00 AM Trung Quốc= 6:00 AM Philippines
7:00 AM Trung Quốc= 7:00 AM Philippines
8:00 AM Trung Quốc= 8:00 AM Philippines
9:00 AM Trung Quốc= 9:00 AM Philippines
10:00 AM Trung Quốc= 10:00 AM Philippines
12:00 PM Trung Quốc= 12:00 PM Philippines
3:00 PM Trung Quốc= 3:00 PM Philippines
5:00 PM Trung Quốc= 5:00 PM Philippines
6:00 PM Trung Quốc= 6:00 PM Philippines
8:00 PM Trung Quốc= 8:00 PM Philippines

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Trung Quốc và Philippines trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–18:00 Trung Quốc · 08:00–18:00 Philippines

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Trung Quốc và Philippines có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămTrung QuốcPhilippines
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

Chênh lệch giữa Trung Quốc và Philippines không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Philippines cùng giờ với Trung Quốc.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Trung Quốc là mấy giờ Philippines?

9:00 AM Trung Quốc = 9:00 AM Philippines, theo UTC+8 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Trung Quốc và Philippines có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Philippines cùng giờ với Trung Quốc.

Làm sao biết Philippines đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Philippines ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Trung Quốc và Philippines vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 Trung Quốc / 08:00–18:00 Philippines, tổng cộng 10 giờ.

Hiện tại Trung Quốc và Philippines chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Philippines cùng giờ với Trung Quốc. Công thức đổi giờ: Philippines = Trung Quốc.