Trung Quốc sang Ukraina – Đổi giờ

Giờ Trung Quốc

CSTUTC+8Không áp dụng

Giờ Ukraina

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Ukraina muộn hơn Trung Quốc 5 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ukraina muộn hơn Trung Quốc 6 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Trung Quốc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Trung Quốc để đổi sang giờ Ukraina vào ngày đó.

Đổi giờ Ukraina sang Trung Quốc

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Trung Quốc → Ukraina

Bảng đổi từng giờ tại Trung Quốc sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Trung QuốcUkrainaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 00:0012:00 AM
06:006:00 AM 01:001:00 AM
07:007:00 AM 02:002:00 AM
08:008:00 AM 03:003:00 AM
09:009:00 AM 04:004:00 AM
10:0010:00 AM 05:005:00 AM
11:0011:00 AM 06:006:00 AM
12:0012:00 PM 07:007:00 AM
13:001:00 PM 08:008:00 AM ✓
14:002:00 PM 09:009:00 AM ✓
15:003:00 PM 10:0010:00 AM ✓
16:004:00 PM 11:0011:00 AM ✓
17:005:00 PM 12:0012:00 PM ✓
18:006:00 PM 13:001:00 PM
19:007:00 PM 14:002:00 PM
20:008:00 PM 15:003:00 PM
21:009:00 PM 16:004:00 PM
22:0010:00 PM 17:005:00 PM
23:0011:00 PM 18:006:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Trung Quốc sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Ukraina = Trung Quốc − 5h · Trung Quốc − 6h.

Trung QuốcUkraina
6:00 AM Trung Quốc= 1:00 AM Ukraina
7:00 AM Trung Quốc= 2:00 AM Ukraina
8:00 AM Trung Quốc= 3:00 AM Ukraina
9:00 AM Trung Quốc= 4:00 AM Ukraina
10:00 AM Trung Quốc= 5:00 AM Ukraina
12:00 PM Trung Quốc= 7:00 AM Ukraina
3:00 PM Trung Quốc= 10:00 AM Ukraina
5:00 PM Trung Quốc= 12:00 PM Ukraina
6:00 PM Trung Quốc= 1:00 PM Ukraina
8:00 PM Trung Quốc= 3:00 PM Ukraina

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Trung Quốc và Ukraina trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
13:00–18:00 Trung Quốc · 08:00–13:00 Ukraina

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Trung Quốc và Ukraina có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămTrung QuốcUkraina
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Vào đầu năm 2026, Ukraina muộn hơn Trung Quốc 6 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 09:00 Trung Quốc đến trước 2026-10-25 09:00 Trung Quốc, Ukraina muộn hơn Trung Quốc 5 giờ.
  • Từ 2027-03-28 09:00 Trung Quốc đến trước 2027-10-31 09:00 Trung Quốc, Ukraina muộn hơn Trung Quốc 5 giờ.
  • Từ 2028-03-26 09:00 Trung Quốc đến trước 2028-10-29 09:00 Trung Quốc, Ukraina muộn hơn Trung Quốc 5 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Trung Quốc là mấy giờ Ukraina?

9:00 AM Trung Quốc = 4:00 AM Ukraina, theo UTC+8 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Trung Quốc và Ukraina có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Ukraina muộn hơn Trung Quốc 6 giờ; Ukraina muộn hơn Trung Quốc 5 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Ukraina đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Ukraina ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Trung Quốc và Ukraina vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 13:00–18:00 Trung Quốc / 08:00–13:00 Ukraina, tổng cộng 5 giờ.

Hiện tại Trung Quốc và Ukraina chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Ukraina muộn hơn Trung Quốc 5 giờ. Công thức đổi giờ: Ukraina = Trung Quốc − 5h · Trung Quốc − 6h.