EAT sang Paris – Đổi giờ

Giờ EAT

EATUTC+3Không áp dụng

Giờ Paris

CESTUTC+2Giờ mùa hè

Paris muộn hơn EAT 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Paris muộn hơn EAT 2 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EAT muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EAT để đổi sang giờ Paris vào ngày đó.

Đổi giờ Paris sang EAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EAT → Paris

Bảng đổi từng giờ tại EAT sang Paris vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EATParisGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 00:0012:00 AM
02:002:00 AM 01:001:00 AM
03:003:00 AM 02:002:00 AM
04:004:00 AM 03:003:00 AM
05:005:00 AM 04:004:00 AM
06:006:00 AM 05:005:00 AM
07:007:00 AM 06:006:00 AM
08:008:00 AM 07:007:00 AM
09:009:00 AM 08:008:00 AM ✓
10:0010:00 AM 09:009:00 AM ✓
11:0011:00 AM 10:0010:00 AM ✓
12:0012:00 PM 11:0011:00 AM ✓
13:001:00 PM 12:0012:00 PM ✓
14:002:00 PM 13:001:00 PM ✓
15:003:00 PM 14:002:00 PM ✓
16:004:00 PM 15:003:00 PM ✓
17:005:00 PM 16:004:00 PM ✓
18:006:00 PM 17:005:00 PM
19:007:00 PM 18:006:00 PM
20:008:00 PM 19:007:00 PM
21:009:00 PM 20:008:00 PM
22:0010:00 PM 21:009:00 PM
23:0011:00 PM 22:0010:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EAT (UTC+3) và Paris (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Paris = EAT − 1h · EAT − 2h.

EATParis
6:00 AM EAT= 5:00 AM Paris
7:00 AM EAT= 6:00 AM Paris
8:00 AM EAT= 7:00 AM Paris
9:00 AM EAT= 8:00 AM Paris
10:00 AM EAT= 9:00 AM Paris
12:00 PM EAT= 11:00 AM Paris
3:00 PM EAT= 2:00 PM Paris
5:00 PM EAT= 4:00 PM Paris
6:00 PM EAT= 5:00 PM Paris
8:00 PM EAT= 7:00 PM Paris

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EAT và Paris trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
09:00–18:00 EAT · 08:00–17:00 Paris

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EAT và Paris có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEATParis
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Vào đầu năm 2026, Paris muộn hơn EAT 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 EAT đến trước 2026-10-25 04:00 EAT, Paris muộn hơn EAT 1 giờ.
  • Từ 2027-03-28 04:00 EAT đến trước 2027-10-31 04:00 EAT, Paris muộn hơn EAT 1 giờ.
  • Từ 2028-03-26 04:00 EAT đến trước 2028-10-29 04:00 EAT, Paris muộn hơn EAT 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EAT là mấy giờ Paris?

9:00 AM EAT = 8:00 AM Paris, theo UTC+3 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EAT và Paris có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Paris muộn hơn EAT 2 giờ; Paris muộn hơn EAT 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Paris đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Paris ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EAT và Paris vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 EAT / 08:00–17:00 Paris, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại EAT và Paris chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Paris muộn hơn EAT 1 giờ. Công thức đổi giờ: Paris = EAT − 1h · EAT − 2h.