EAT sang Utah – Đổi giờ

Giờ EAT

EATUTC+3Không áp dụng

Giờ Utah

MDTUTC-6Giờ mùa hè

Utah muộn hơn EAT 9 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Utah muộn hơn EAT 10 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EAT muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EAT để đổi sang giờ Utah vào ngày đó.

Đổi giờ Utah sang EAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EAT → Utah

Bảng đổi từng giờ tại EAT sang Utah vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EATUtahGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
09:009:00 AM 00:0012:00 AM
10:0010:00 AM 01:001:00 AM
11:0011:00 AM 02:002:00 AM
12:0012:00 PM 03:003:00 AM
13:001:00 PM 04:004:00 AM
14:002:00 PM 05:005:00 AM
15:003:00 PM 06:006:00 AM
16:004:00 PM 07:007:00 AM
17:005:00 PM 08:008:00 AM ✓
18:006:00 PM 09:009:00 AM
19:007:00 PM 10:0010:00 AM
20:008:00 PM 11:0011:00 AM
21:009:00 PM 12:0012:00 PM
22:0010:00 PM 13:001:00 PM
23:0011:00 PM 14:002:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EAT (UTC+3) và Utah (UTC-6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Utah = EAT − 9h · EAT − 10h.

EATUtah
6:00 AM EAT= 9:00 PM Utah (-1 ngày)
7:00 AM EAT= 10:00 PM Utah (-1 ngày)
8:00 AM EAT= 11:00 PM Utah (-1 ngày)
9:00 AM EAT= 12:00 AM Utah
10:00 AM EAT= 1:00 AM Utah
12:00 PM EAT= 3:00 AM Utah
3:00 PM EAT= 6:00 AM Utah
5:00 PM EAT= 8:00 AM Utah
6:00 PM EAT= 9:00 AM Utah
8:00 PM EAT= 11:00 AM Utah

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EAT và Utah trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
17:00–18:00 EAT · 08:00–09:00 Utah

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EAT và Utah có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEATUtah
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-7 → UTC-6

· 02:00 → 01:00
UTC-6 → UTC-7

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-7 → UTC-6

· 02:00 → 01:00
UTC-6 → UTC-7

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-7 → UTC-6

· 02:00 → 01:00
UTC-6 → UTC-7

Vào đầu năm 2026, Utah muộn hơn EAT 10 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 12:00 EAT đến trước 2026-11-01 11:00 EAT, Utah muộn hơn EAT 9 giờ.
  • Từ 2027-03-14 12:00 EAT đến trước 2027-11-07 11:00 EAT, Utah muộn hơn EAT 9 giờ.
  • Từ 2028-03-12 12:00 EAT đến trước 2028-11-05 11:00 EAT, Utah muộn hơn EAT 9 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EAT là mấy giờ Utah?

9:00 AM EAT = 12:00 AM Utah, theo UTC+3 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EAT và Utah có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Utah muộn hơn EAT 10 giờ; Utah muộn hơn EAT 9 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Utah đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Utah ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EAT và Utah vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 17:00–18:00 EAT / 08:00–09:00 Utah, tổng cộng 1 giờ.

Hiện tại EAT và Utah chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Utah muộn hơn EAT 9 giờ. Công thức đổi giờ: Utah = EAT − 9h · EAT − 10h.