Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang NZST – Đổi giờ

Giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan)

ISTUTC+1Giờ mùa hè

Giờ NZST

NZSTUTC+12Không áp dụng

NZST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): NZST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 12 giờ.

NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): NZDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 12 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) để đổi sang giờ NZST vào ngày đó.

Đổi giờ NZST sang Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Ireland (Ái Nhĩ Lan) → NZST

Bảng đổi từng giờ tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang NZST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Ireland (Ái Nhĩ Lan)NZSTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 11:0011:00 AM
01:001:00 AM 12:0012:00 PM
02:002:00 AM 13:001:00 PM
03:003:00 AM 14:002:00 PM
04:004:00 AM 15:003:00 PM
05:005:00 AM 16:004:00 PM
06:006:00 AM 17:005:00 PM
07:007:00 AM 18:006:00 PM
08:008:00 AM 19:007:00 PM
09:009:00 AM 20:008:00 PM
10:0010:00 AM 21:009:00 PM
11:0011:00 AM 22:0010:00 PM
12:0012:00 PM 23:0011:00 PM
13:001:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
14:002:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
15:003:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 10:0010:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Ireland (Ái Nhĩ Lan) (UTC+1) và NZST (UTC+12); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: NZST = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 11h · NZDT = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 13h · NZDT = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 12h.

Ireland (Ái Nhĩ Lan)NZST
6:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 5:00 PM NZST
7:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 6:00 PM NZST
8:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 7:00 PM NZST
9:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 8:00 PM NZST
10:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 9:00 PM NZST
12:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 11:00 PM NZST
3:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 2:00 AM NZST (+1 ngày)
5:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 4:00 AM NZST (+1 ngày)
6:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 5:00 AM NZST (+1 ngày)
8:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan)= 7:00 AM NZST (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) và NZST không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Ireland (Ái Nhĩ Lan) và NZST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămIreland (Ái Nhĩ Lan)NZST
2026

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2027

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2028

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

Vào đầu năm 2026, NZDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 13 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 02:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2026-04-04 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), NZDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 12 giờ.
  • Từ 2026-04-04 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2026-09-26 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), NZST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ.
  • Từ 2026-09-26 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2026-10-25 01:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), NZDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 12 giờ.
  • Từ 2027-03-28 02:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2027-04-03 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), NZDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 12 giờ.
  • Từ 2027-04-03 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2027-09-25 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), NZST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ.
  • Từ 2027-09-25 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2027-10-31 01:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), NZDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 12 giờ.
  • Từ 2028-03-26 02:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2028-04-01 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), NZDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 12 giờ.
  • Từ 2028-04-01 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2028-09-23 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), NZST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ.
  • Từ 2028-09-23 15:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2028-10-29 01:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), NZDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 12 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Ireland (Ái Nhĩ Lan) là mấy giờ NZST?

9:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan) = 8:00 PM NZST, theo UTC+1 và UTC+12. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Ireland (Ái Nhĩ Lan) và NZST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: NZST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ; NZST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 12 giờ; NZST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 13 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết NZST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ GILT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Ireland (Ái Nhĩ Lan) và NZST vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) và NZST không trùng nhau.

Hiện tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) và NZST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, GILT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ. Công thức đổi giờ: NZST = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 11h · NZDT = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 13h · NZDT = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 12h.